Kết quả Betclic Apogee Esports vs Aurora Young Blood (BCA-AUR.YB): European Pro League Season 21 2024, ngày 12/12/2024

29.2%Xác suất thắng trước trận70.8%
Map 1Aurora Young BloodthắngMap 2Aurora Young Bloodthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Betclic Apogee Esports vs Aurora Young Blood: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 102 điểm Elo: Betclic Apogee Esports 1519, Aurora Young Blood 1621.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Betclic Apogee Esports thắng 0, Aurora Young Blood thắng 1. Aurora Young Blood thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại European Pro League Division 2 season 22 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Betclic Apogee Esports thắng 5/10 trận, Aurora Young Blood thắng 7/10. Aurora Young Blood đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Aurora Young Blood 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Betclic Apogee Esports vs Aurora Young Blood

Betclic Apogee EsportsElo: #66VRS: #45
AWP
IGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
20Tuổi19
11/2024Ở đội từ09/2024
–eDPI920
Aurora Young BloodElo: #238VRS: #326
AWP
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Betclic Apogee EsportsĐộiAurora Young Blood
53% (73-66)Tỉ lệ thắng map55% (173-143)
10-12Map quyết định thắng–thua23-24
66%Thắng loạt không mất map nào65%
43 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
XemTrang độiXem

Betclic Apogee Esports vs Aurora Young Blood: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Aurora Young Blood ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Betclic Apogee Esports và Aurora Young Blood trước trận

Betclic Apogee Esports · thắng 5/10Aurora Young Blood · thắng 7/10
BNAVI Junior0–2
TGaimin Gladiators2–0
BMovistar KOI1–2
BAnonymo1–2
TSampi2–0
BGaimin Gladiators1–2
TkONO.ECF2–1
TWOPA Esport2–0
BIlluminar0–2
TGaimin Gladiators2–0
BSashi Esport1–2
TMetizport2–1
TGenOne2–0
TECSTATIC2–0
TLEON2–0
TGaimin Gladiators2–1
TDMS2–0
BGUN5 Esports1–2
B9INE0–2
TZennoX2–0