Kết quả FLuffyGangsters vs Monte Gen (FLG-MONTE.G): Exort Series Season 6 2024, ngày 10/12/2024

FLuffyGangstersFLuffyGangstersElo 14890Monte GenMonte GenElo 15772
Exort Series Season 6 2024 · Group StageĐã kết thúcBO3
31.9%Xác suất thắng trước trận68.1%
Map 1Monte GenthắngMap 2Monte Genthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

FLuffyGangsters vs Monte Gen: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 88 điểm Elo: FLuffyGangsters 1489, Monte Gen 1577.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: FLuffyGangsters thắng 0, Monte Gen thắng 1. Monte Gen thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Exort Series Season 5 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FLuffyGangsters thắng 5/10 trận, Monte Gen thắng 7/10. Monte Gen đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Monte Gen 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FLuffyGangsters vs Monte Gen

SoLb
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
19Tuổi21
–Ở đội từ11/2023
800eDPI800
shield
shieldHồ sơ
IGL
shieldAWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FLuffyGangstersĐộiMonte Gen
51% (124-119)Tỉ lệ thắng map62% (131-79)
21-20Map quyết định thắng–thua17-15
45%Thắng loạt không mất map nào71%
41 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
XemTrang độiXem

FLuffyGangsters vs Monte Gen: các lần gặp trước trận này

FLuffyGangstersFLuffyGangsters0thắng1thắngMonte GenMonte Gen

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Monte Gen ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của FLuffyGangsters và Monte Gen trước trận

FLuffyGangsters · thắng 5/10Monte Gen · thắng 7/10ThắngThua
147115151559160414911578147115151559160414911578
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TViperio2–0
BECSTATIC0–2
BMetizport0–2
BSpirit Academy0–2
TSampi2–1
BFire Flux Esports1–2
BMonte Gen0–2
TBetera Esports2–1
TBC.Game Esports2–1
TSoul's Heart2–0
TNexus2–1
TFORZE Reload2–0
TFLuffyGangsters2–0
TPreasy Esport2–1
TG2 Ares2–0
BViperio1–2
BBetera Esports0–2
BTeam Next Level0–2
TPreasy Esport2–0
TADEPTS2–1