Kết quả Imperial vs Bounty Hunters Esports (IMP-BHE): FiReCONTER Season 1 2026, ngày 31/01/2026

85.2%Xác suất thắng trước trận14.8%
Map 1Bounty Hunters EsportsBounty Hunters EsportsthắngMap 2Bounty Hunters EsportsBounty Hunters Esportsthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Imperial vs Bounty Hunters Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 198 điểm Elo: Imperial 1749, Bounty Hunters Esports 1551.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Imperial thắng 3, Bounty Hunters Esports thắng 0. Imperial thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Circuito FERJEE Closed Qualifier 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Imperial thắng 4/10 trận, Bounty Hunters Esports thắng 5/10. Bounty Hunters Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Imperial 85% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Imperial vs Bounty Hunters Esports

ImperialElo: #33VRS: #52
chelo
skullz
tryAWP
VINIIGL
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
56%Tỉ lệ thắng–
48Trận 12 tháng–
4/1010 trận gần nhất–
thua 1Chuỗi hiện tại–
21Tuổi25
07/2024Ở đội từ07/2024
1163.6eDPI1200
KAISER
KAISERHồ sơ
Bounty Hunters EsportsElo: #153VRS: #96
KAISERAWP
ninjaZIGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ImperialĐộiBounty Hunters Esports
63% (147-85)Tỉ lệ thắng map50% (127-129)
20-16Map quyết định thắng–thua21-17
68%Thắng loạt không mất map nào59%
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
XemTrang độiXem

Imperial vs Bounty Hunters Esports: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Imperial ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Imperial và Bounty Hunters Esports trước trận

Imperial · thắng 4/10Bounty Hunters Esports · thắng 5/10
BODDIK1–2
TZingaro Gaming2–0
BShindeN0–2
TODDIK2–0
BRED Canids1–2
BMIBR0–2
TGaimin Gladiators2–0
BSharks0–2
TFake do Biru2–0
BPassion UA0–2
TZingaro Gaming2–0
BODDIK0–2
BVasco Esports1–2
TBad Luck2–0
BFOLHA AMARELA0–1
BKeyd0–2
B9z0–2
TShindeN2–0
TBESTIA2–1
TShindeN2–1