Kết quả Mindfreak vs Time Waves (MF-TW): ESL Challenger League Oceania Cup #3 2026, ngày 03/04/2026

87.6%Xác suất thắng trước trận12.4%
Map 1MindfreakMindfreakthắngMap 2MindfreakMindfreakthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Mindfreak vs Time Waves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 220 điểm Elo: Mindfreak 1523, Time Waves 1303.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Mindfreak thắng 3, Time Waves thắng 0. Mindfreak thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại ESL Challenger League Oceania Cup 1 season 51 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Mindfreak thắng 4/10 trận, Time Waves thắng 2/10. Mindfreak đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Mindfreak 88% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Mindfreak vs Time Waves

MindfreakElo: #319VRS: #258
IGL
void
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
38%Tỉ lệ thắng24%
37Trận 12 tháng17
4/1010 trận gần nhất2/10
thua 3Chuỗi hiện tạithua 6
20Tuổi26
–Ở đội từ11/2025
camilleHồ sơ
Time WavesElo: #457

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

MindfreakĐộiTime Waves
54% (103-87)Tỉ lệ thắng map24% (8-25)
9-16Map quyết định thắng–thua1-1
76%Thắng loạt không mất map nào67%
43 phútThời lượng trung bình 1 map35 phút
XemTrang độiXem

Mindfreak vs Time Waves: các lần gặp trước trận này

MindfreakMindfreakMindfreak3thắng0thắngTime WavesTime WavesTime Waves

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Mindfreak ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Mindfreak và Time Waves trước trận

Mindfreak · thắng 4/10Time Waves · thắng 2/10ThắngThua
129514091524163815971303129514091524163815971303
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BRooster0–2
TMARKandLARRY2–0
BGround Zero1–2
TMARKandLARRY2–0
BArcade Esports1–2
BSemperFi Esports0–2
TAbyssal1–0
BGround Zero0–2
BTHUNDER dOWNUNDER0–2
TArcade Esports2–0
BRooster0–2
BTHUNDER dOWNUNDER0–1
BRooster0–2
BTHUNDER dOWNUNDER0–2
BBBBMBCBS0–2
BUnderground ESC0–2
TExsto2–1
BUnderground ESC0–2
BMindfreak0–2
TBBBMBCBS2–0