Kết quả Akave Esports Black vs FUSION X (AEB-FSN.X): VCT Game Changers Latin America North Mid Season 2024, ngày 06/07/2024

69.4%Xác suất thắng trước trận30.6%
Map 1Akave Esports BlackthắngMap 2Akave Esports Blackthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Akave Esports Black vs FUSION X: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 94 điểm Elo: Akave Esports Black 1428, FUSION X 1334.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Akave Esports Black thắng 2, FUSION X thắng 0. Akave Esports Black thắng 3-1 ở lần gặp trước, tại VCT Game Changers Latin America North 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Akave Esports Black thắng 8/8 trận, FUSION X thắng 6/10. Akave Esports Black đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Akave Esports Black 69% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Akave Esports Black vs FUSION X

IGL
Ivy
AndrehsHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
85%Tỉ lệ thắng–
13Trận 12 tháng–
9/1010 trận gần nhất–
thắng 8Chuỗi hiện tại–
29Tuổi–
04/2024Ở đội từ–
FUSION XElo: #226
IGL
IGL

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Akave Esports BlackĐộiFUSION X
90% (18-2)Tỉ lệ thắng map65% (15-8)
–Map quyết định thắng–thua1-0
75%Thắng loạt không mất map nào83%
44 phútThời lượng trung bình 1 map49 phút
XemTrang độiXem

Akave Esports Black vs FUSION X: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 3–1 cho Akave Esports Black ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Akave Esports Black và FUSION X trước trận

Akave Esports Black · thắng 8/8FUSION X · thắng 6/10ThắngThua
114112391338143614281334114112391338143614281334
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TMYVRA2–0
TFUSION X3–1
TMYVRA3–1
TK7 Esports2–0
TBarcelona Esports GC2–0
TFUSION X2–0
TMYVRA2–0
TKS Esports2–0
TKS Esports2–0
BAkave Esports Black1–3
TMYVRA3–0
TKS Esports3–0
TBarcelona Esports GC2–0
TKS Esports2–1
BAkave Esports Black0–2
TK7 Esports2–0
BMYVRA0–2
BLeviatán GC1–2