Kết quả KRÜ Esports vs LOUD (KRÜ-LOUD): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 22/03/2025

KRÜ EsportsKRÜ Esports#26 · Elo 15712LOUDLOUD#4 · Elo 14691
VCT Americas Stage 1 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LAN
70.8%Xác suất thắng trước trận29.2%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

KRÜ Esports vs LOUD: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Fracture35 phút▶
KRÜ EsportsBrimstone · Tejo · Raze · Vyse · BreachPICK
3
Thủ1:11Công2:2
LOUDTejo · Neon · Cypher · Breach · Brimstone
13
MAP 2Haven34 phút▶
KRÜ EsportsYoru · Omen · Breach · Cypher · Tejo
13
Thủ10:2Công3:0
LOUDOmen · Jett · Cypher · Sova · BreachPICK
2
MAP 3Splitmap quyết định59 phút▶
KRÜ EsportsJett · Tejo · Viper · Breach · Omen
13
Thủ4:8Công9:2
LOUDViper · Tejo · Astra · Raze · Breach
10

Bảng điểm tuyển thủ

KRÜ Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
MelserBrimstone18411163-569%9913%21
adversoTejo1779133-456%13318%21
keznitdeuSRaze1728155-763%11226%13
ShyyVyse1217141-744%7320%10
MazinoBreach1035163-1144%7821%05
LOUD
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
cauanzinTejo2911867+1288%20331%31
dgzinNeon2771795+894%16729%20
tuyzCypher24413612+7100%15818%22
v1nNyBreach233151212+388%14530%11
pANcadaBrimstone21711711+4100%15529%22

Cấm và chọn map

  1. KRÜ Esports cấm Ascent
  2. LOUD cấm Icebox
  3. KRÜ Esports chọn Fracture
  4. LOUD chọn Haven
  5. KRÜ Esports cấm Pearl
  6. LOUD cấm Lotus
  7. Split còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

KRÜ Esports vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 102 điểm Elo: KRÜ Esports 1571, LOUD 1469.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: KRÜ Esports thắng 2, LOUD thắng 1. KRÜ Esports thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Kickoff 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: KRÜ Esports thắng 6/10 trận, LOUD thắng 4/10. KRÜ Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho KRÜ Esports 71% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình KRÜ Esports vs LOUD

KRÜ EsportsElo: #26
LOUDElo: #4
DaviH
luk xo

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

KRÜ EsportsĐộiLOUD
56% (40-32)Tỉ lệ thắng map42% (19-26)
5-9Map quyết định thắng–thua2-5
67%Thắng loạt không mất map nào71%
49 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
52%Round thắng khi tấn công42%
60%Thắng hiệp 140%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

KRÜ Esports vs LOUD: các lần gặp trước trận này

KRÜ EsportsKRÜ Esports2thắng1thắngLOUDLOUD

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho KRÜ Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của KRÜ Esports và LOUD trước trận

KRÜ Esports · thắng 6/10LOUD · thắng 4/10ThắngThua
143514901544159915711482143514901544159915711482
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BMIBR1–2
TLOUD2–0
TNRG2–1
T2GAME Esports2–0
BLOUD0–2
T2GAME Esports2–0
BFURIA Esports1–2
TGalorys2–0
TShindeN2–0
BFnatic1–2
BKRÜ Esports0–2
BSentinels1–2
TKRÜ Esports2–0
TEvil Geniuses2–0
BMIBR0–2
B2GAME Esports1–2
TThe 72–0
T100 Thieves2–1
BLeviatán Esports0–2
BFURIA Esports1–2

Bản đồ sở trường của hai đội

KRÜ Esports
LOUD
33%3 mapLWL
Split
67%3 map · cấm 1LWW
33%3 map · cấm 1LLW
Haven
50%2 mapLW
100%3 mapWWW
Bind
0%1 mapL
67%3 mapWWL
Abyss
–
–
Pearl
50%2 mapLW
–
Lotus
100%1 mapW
–
Fracture
–

Liquipedia CC BY-SA