Kết quả Change The Game vs Last Bullet (CTG-LB): Asian Champions League 2026, ngày 12/05/2026

57.7%Xác suất thắng trước trận42.3%
Map 1Change The GameChange The GamethắngMap 2Last BulletthắngMap 3Change The GameChange The Gamethắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Change The Game vs Last Bullet: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 35 điểm Elo: Change The Game 1527, Last Bullet 1492.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Change The Game thắng 3, Last Bullet thắng 0. Change The Game thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Yuqilin Pinnacle of Battle season 3 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Change The Game thắng 3/10 trận, Last Bullet thắng 2/10. Change The Game đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Change The Game 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Change The Game vs Last Bullet

AWP
VanceKKHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
53%Tỉ lệ thắng31%
30Trận 12 tháng35
3/1010 trận gần nhất2/10
thua 3Chuỗi hiện tạithua 2
23Tuổi24
07/2025Ở đội từ10/2025
–eDPI760
B1NGOIGL
lanAWP
Roninbaby

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Change The GameĐộiLast Bullet
51% (40-38)Tỉ lệ thắng map43% (35-46)
7-8Map quyết định thắng–thua6-15
53%Thắng loạt không mất map nào40%
41 phútThời lượng trung bình 1 map42 phút
XemTrang độiXem

Change The Game vs Last Bullet: các lần gặp trước trận này

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Change The Game ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Change The Game và Last Bullet trước trận

Change The Game · thắng 3/10Last Bullet · thắng 2/10ThắngThua
148215121543157415241490148215121543157415241490
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BSemperFi Esports1–2
BTYLOO0–2
BTYLOO0–2
TLast Bullet2–1
BLynn Vision0–2
TLast Bullet2–0
BMorningstar0–2
TChaos Gaming2–0
BChinggis Warriors0–1
BMorningstar1–2
BKaleido Gaming1–2
BJust Swing1–2
TTeam Arise2–0
BBMZ1–2
BNEXVOID1–2
BChange The Game1–2
TChaos Gaming2–0
BChange The Game0–2
BRare Atom1–2
BRare Atom1–2