Copenhagen Wolves vs ROUNDS (CW-RGG): European Pro League Regular season 7 2026 (đã huỷ)

Copenhagen Wolves đi tiếp do đối thủ bỏ cuộc. Trận bỏ cuộc không tính vào Elo.

Kênh xem
European Pro League Regular season 7 2026 · Bán kết nhánh trên 1Copenhagen WolvesCopenhagen WolvesCopenhagen WolvesROUNDSROUNDSROUNDSROUNDSROUNDSVS
Kick · eplcs_en · EN

Copenhagen Wolves vs ROUNDS: đội nào nhiều khả năng thắng

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 129 điểm Elo: Copenhagen Wolves 1508, ROUNDS 1379.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Copenhagen Wolves thắng 2, ROUNDS thắng 1. ROUNDS thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Exort Fiesta Closed Qualifier: Series #3 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Copenhagen Wolves thắng 6/10 trận, ROUNDS thắng 3/10. Copenhagen Wolves đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiCopenhagen Wolves được nghiêng về rõ 75.6% theo Elo. Điểm Elo, đối đầu và phong độ đều nghiêng về Copenhagen Wolves.

Bạn nghĩ đội nào thắng?

Trận bị huỷ, đã tắt bình chọn.

Đội hình Copenhagen Wolves vs ROUNDS

So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
38%Tỉ lệ thắng23%
13Trận 12 tháng22
4/1010 trận gần nhất1/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 5
21Tuổi26
10/2026Ở đội từ05/2023
ROUNDSElo: #406VRS: #310
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Copenhagen WolvesĐộiROUNDS
51% (53-50)Tỉ lệ thắng map37% (48-83)
10-7Map quyết định thắng–thua5-9
57%Thắng loạt không mất map nào62%
43 phútThời lượng trung bình 1 map41 phút
XemTrang độiXem

Lịch sử đối đầu Copenhagen Wolves vs ROUNDS

Copenhagen WolvesCopenhagen Wolves2thắng1thắngROUNDSROUNDSROUNDS

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho ROUNDS ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ gần đây của Copenhagen Wolves và ROUNDS

Copenhagen Wolves · thắng 6/10ROUNDS · thắng 3/10ThắngThua
137714291482153415041386137714291482153415041386
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TWonderKids2–0
TThe Chosen Few2–0
BROUNDS0–2
BEAC Extra1–2
BRevise1–2
BPrestige1–2
TSANCTUM2–0
TVP.Future 32–0
TBread Eaters Esports2–1
TENCE Prospects2–0
Bmegoshort0–2
BRevise0–2
TCopenhagen Wolves2–0
BWingman1–2
BEAC Extra1–2
BVoca0–1
BPhantom0–1
BHAVU0–1
TVitality Academy2–1
TMOUZ NXT2–0

Đường đi tiếp