Kết quả UNO MILLE vs largadosypelados (UNO-LDP): CCT South America Series 4 2026, ngày 25/07/2026

45.3%Xác suất thắng trước trận54.7%
Map 1largadosypeladosthắngMap 2largadosypeladosthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

UNO MILLE vs largadosypelados: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 22 điểm Elo: UNO MILLE 1599, largadosypelados 1621.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: UNO MILLE thắng 0, largadosypelados thắng 2. largadosypelados thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại CCT South America Series #1 season 4 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: UNO MILLE thắng 6/10 trận, largadosypelados thắng 5/10. UNO MILLE đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho largadosypelados 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình UNO MILLE vs largadosypelados

UNO MILLEElo: #327VRS: #186
ALLE
drgIGL
pancc
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
65%Tỉ lệ thắng69%
34Trận 12 tháng81
6/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 1
29Tuổi23
07/2023Ở đội từ09/2025
680eDPI1040
AlissonHồ sơ
happ
Leomonster
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

UNO MILLEĐộilargadosypelados
59% (96-68)Tỉ lệ thắng map66% (212-111)
10-11Map quyết định thắng–thua25-24
76%Thắng loạt không mất map nào72%
47 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
XemTrang độiXem

UNO MILLE vs largadosypelados: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho largadosypelados ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của UNO MILLE và largadosypelados trước trận

UNO MILLE · thắng 6/10largadosypelados · thắng 5/10ThắngThua
157416021630165915981624157416021630165915981624
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TGame Hunters2–0
BFake do Biru0–2
TpaiN Academy2–0
BIsurus1–2
BPatins da Ferrari1–2
BShindeN1–2
TFluxo2–1
TBounty Hunters Esports2–0
TKeyd2–0
TGame Hunters2–0
TMAGICOS2–0
BMETANOIA WOLVES0–1
BImperial0–2
TFake do Biru2–0
BpaiN1–2
BImperial0–2
TShindeN2–1
TFake do Biru2–0
TBESTIA Academy2–1
BShindeN0–2