Kết quả Grêmio Esports vs QUINTESSÊNCIA (GRE-QUIN): CCT South America Challengers #2 2026, ngày 10/08/2026

57.7%Xác suất thắng trước trận42.3%
Map 1QUthắngMap 2QUthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Grêmio Esports vs QUINTESSÊNCIA: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 36 điểm Elo: Grêmio Esports 1469, QUINTESSÊNCIA 1433.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Grêmio Esports thắng 1, QUINTESSÊNCIA thắng 0. Grêmio Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Gamers Club Liga Série A July 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Grêmio Esports thắng 7/10 trận, QUINTESSÊNCIA thắng 6/10. Grêmio Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Grêmio Esports 58% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Grêmio Esports vs QUINTESSÊNCIA

Grêmio EsportsElo: #336VRS: #242
MITHPUTTINI
balencyyHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
18%Tỉ lệ thắng58%
28Trận 12 tháng40
4/1010 trận gần nhất5/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 3
23Tuổi22
07/2026Ở đội từ04/2026
–eDPI872
QUINTESSÊNCIAElo: #294VRS: #203
AWP
Dự bị

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Grêmio EsportsĐộiQUINTESSÊNCIA
53% (16-14)Tỉ lệ thắng map47% (22-25)
4-2Map quyết định thắng–thua5-5
43%Thắng loạt không mất map nào38%
48 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
XemTrang độiXem

Grêmio Esports vs QUINTESSÊNCIA: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Grêmio Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Grêmio Esports và QUINTESSÊNCIA trước trận

Grêmio Esports · thắng 7/10QUINTESSÊNCIA · thắng 6/10ThắngThua
134614001454150814801385134614001454150814801385
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TProcyon Gaming2–1
BKeyd0–2
TQUINTESSÊNCIA2–1
BBESTIA0–2
TALKA GAMING2–0
TRush2–0
TpaiN Academy2–1
TRED Canids Academy2–1
BpaiN Academy1–2
TMETANOIA WOLVES2–0
BGrêmio Esports1–2
TODDIK2–1
TBESTIA Academy2–0
TALKA GAMING2–1
BBESTIA Academy0–2
T4M2–0
BBESTIA Academy0–1
BRED Canids Academy1–2
TAlzon2–1
T9daplug2–0