Kết quả Fluxo W7M vs largadosypelados (FXW7-LDP): Odyssey Cup Brazil 2026, ngày 01/05/2026

53.7%Xác suất thắng trước trận46.3%
Map 1largadosypeladosthắngMap 2Fluxo W7MFluxo W7MthắngMap 3largadosypeladosthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Fluxo W7M vs largadosypelados: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 17 điểm Elo: Fluxo W7M 1598, largadosypelados 1581.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Fluxo W7M thắng 2, largadosypelados thắng 0. Fluxo W7M thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Betboom Circuit X Mayhem São Paulo 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fluxo W7M thắng 5/10 trận, largadosypelados thắng 5/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fluxo W7M 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fluxo W7M vs largadosypelados

Fluxo W7MElo: #69VRS: #55
exitIGL
Kye
Lucaozy
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
51%Tỉ lệ thắng64%
51Trận 12 tháng50
5/1010 trận gần nhất5/10
thua 3Chuỗi hiện tạithắng 1
24Tuổi23
01/2026Ở đội từ09/2025
1280eDPI1040
AlissonHồ sơ
happ
Leomonster
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Fluxo W7MĐộilargadosypelados
48% (33-36)Tỉ lệ thắng map64% (168-93)
3-7Map quyết định thắng–thua14-25
73%Thắng loạt không mất map nào79%
49 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
XemTrang độiXem

Fluxo W7M vs largadosypelados: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Fluxo W7M ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Fluxo W7M và largadosypelados trước trận

Fluxo W7M · thắng 5/10largadosypelados · thắng 5/10ThắngThua
156615971628165915981574156615971628165915981574
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BKeyd1–2
BMIBR Academy1–2
BGalorys0–2
TKeyd1–0
TpaiN Academy1–0
TBounty Hunters Esports2–1
BpaiN0–2
TODDIK2–1
Tlargadosypelados2–0
BRED Canids0–2
BMIBR Academy0–2
TRTT1002–0
BFake do Biru0–2
TMETANOIA WOLVES1–0
BYawara Esports0–1
TCrashers1–0
TGuara Esports2–0
T9daplug1–0
BShindeN1–2
BFake do Biru1–2