Kết quả INOX Division vs Falcons Force (INOX-FAL.F): Thunderpick World Championship European Series #2 2026, ngày 31/07/2026

91.5%Xác suất thắng trước trận8.5%
Map 1Falcons ForceFalcons ForcethắngMap 2INOX DivisionthắngMap 3INOX Divisionthắng

INOX Division vs Falcons Force: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 264 điểm Elo: INOX Division 1739, Falcons Force 1475.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: INOX Division thắng 7/10 trận, Falcons Force thắng 3/10. INOX Division đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho INOX Division 92% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình INOX Division vs Falcons Force

INOX DivisionElo: #83VRS: #82
AWP
FenomeNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
72%Tỉ lệ thắng32%
60Trận 12 tháng31
9/1010 trận gần nhất3/10
thắng 7Chuỗi hiện tạithắng 2
21Tuổi18
04/2026Ở đội từ10/2025
1236eDPI–
Falcons ForceElo: #234VRS: #161
NaToSaphiX
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

INOX DivisionĐộiFalcons Force
66% (79-41)Tỉ lệ thắng map47% (69-77)
15-7Map quyết định thắng–thua7-13
58%Thắng loạt không mất map nào67%
46 phútThời lượng trung bình 1 map43 phút
57%Round thắng ở bên CT46%
64%Thắng hiệp 133%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của INOX Division và Falcons Force trước trận

INOX Division · thắng 7/10Falcons Force · thắng 3/10ThắngThua
142215291637174417311478142215291637174417311478
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNordic Partners Gaming2–1
TAtreides2–0
TG2 Ares2–1
TPhantom2–1
Tex-RUSTEC2–1
TInner Circle Academy2–1
TEndless Journey2–0
BInfinite0–2
BKOLESIE0–2
B1WIN1–2
TMisa Esports2–0
TBebop2–1
BOLDBOYS PL0–2
BQUAZAR0–2
TMisa Esports2–1
Bbrazylijski luz1–2
BMANA eSports1–2
BSPARTA0–2
BDonstu Esports0–1
BFire Flux Esports0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

INOX DivisionThắng %Falcons Force
60%10 mapLWLWL
Dust II
0%1 mapL
57%7 mapLLWWW
Ancient
0%2 mapLL
60%5 mapLLWWW
Nuke
0%1 mapL
80%5 mapWLWWW
Inferno
–
50%4 mapLWLW
Overpass
–
50%2 mapWL
Anubis
0%1 mapL
0%1 mapL
Cache
–
–
Mirage
0%1 mapL

Liquipedia CC BY-SA