Kết quả Bounty Hunters Esports vs Galorys (BHE-GLS): ESL Challenger League South America Cup #2 season 50 2025, ngày 11/09/2025

35.4%Xác suất thắng trước trận64.6%
Map 1Bounty Hunters EsportsBounty Hunters EsportsthắngMap 2GalorysthắngMap 3Galorysthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Bounty Hunters Esports vs Galorys: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 69 điểm Elo: Bounty Hunters Esports 1523, Galorys 1592.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Bounty Hunters Esports thắng 2, Galorys thắng 2. Bounty Hunters Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại KaBuM! Prime League 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Bounty Hunters Esports thắng 3/10 trận, Galorys thắng 6/10. Galorys đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Galorys 65% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Bounty Hunters Esports vs Galorys

Bounty Hunters EsportsElo: #153VRS: #96
KAISERAWP
ninjaZIGL
KAISER
KAISERHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
24Tuổi25
07/2024Ở đội từ05/2024
1200eDPI1088
detr0ittJ
detr0ittJHồ sơ
GalorysElo: #93VRS: #85
destiny
detr0ittJAWP
PKLIGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Bounty Hunters EsportsĐộiGalorys
49% (109-114)Tỉ lệ thắng map56% (60-47)
16-14Map quyết định thắng–thua10-6
57%Thắng loạt không mất map nào52%
45 phútThời lượng trung bình 1 map54 phút
XemTrang độiXem

Bounty Hunters Esports vs Galorys: các lần gặp trước trận này

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho Bounty Hunters Esports ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Bounty Hunters Esports và Galorys trước trận

Bounty Hunters Esports · thắng 3/10Galorys · thắng 6/10
BShindeN0–2
BODDIK0–2
TTropa do KinGui2–0
TCrashers2–1
Blargadosypelados1–2
TMAGICOS2–1
BSharks0–2
BDusty Roots1–2
BFlamengo Esports0–2
BSELVA1–2
TVasco Esports2–1
TDusty Roots2–0
Blargadosypelados1–2
TJERSA ESPORTS2–0
TShindeN2–0
TJERSA ESPORTS2–0
BShindeN0–2
BRED Canids0–2
TFlamengo Esports2–1
BLegacy0–2