Exort Series Season 10 2025
Đã kết thúc- Game
- Counter-Strike 2
- Khu vực
- Tây Âu
- Hạng giải
- Tier D
- Thể thức
- Online
- Thời gian
- 17.04.25 – 08.05.25
Vô địch
1Từng vòng đấu
Playoffs06.05.25 – 08.05.25
| # | Đội |
|---|---|
| 1 | |
| 2 | BEbenched |
| 3 | |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | |
| 8 | |
| 9 | |
| 10 | |
| 11 | |
| 12 |
Nhánh đấu
Các trận 11 trận
BO3Vòng 1 Trận 4
Insilio68%11 : 2
K2732%2BO3Vòng 1 Trận 2
Mousquetaires61%00 : 2BEbenched39%2BO3Vòng 1 Trận 3
G2 Ares46%22 : 1
VP.Prodigy54%1BO3Vòng 1 Trận 1
BakS eSports54%22 : 1
Rhyno46%1BO3Tứ kết 1
RUSH B66%22 : 1
BakS eSports34%1BO3Tứ kết 2
WOPA Esport26%00 : 2BEbenched74%2BO3Tứ kết 3
Young Ninjas53%22 : 1
G2 Ares47%1BO3Tứ kết 4
UNiTY esports26%00 : 2
K2774%2BO3Bán kết 1
RUSH B59%00 : 2BEbenched41%2BO3Bán kết 2
Young Ninjas37%00 : 2
K2763%2BO3Chung kết tổngBEbenched47%00 : 2
K2753%2
Main Stage27.04.25 – 05.05.25
| # | Đội | Loạt T-B | Map T-B | +/- |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3–0 | 6–1 | +5 | |
| 2 | 3–1 | 7–3 | +4 | |
| 2 | 3–1 | 6–2 | +4 | |
| 2 | 3–1 | 6–4 | +2 | |
| 5 | 3–2 | 7–5 | +2 | |
| 5 | 3–2 | 7–5 | +2 | |
| 5 | BEbenched | 3–2 | 6–6 | 0 |
| 8 | 2–0 | 4–1 | +3 | |
| 9 | 2–3 | 7–7 | 0 | |
| 9 | 2–3 | 5–7 | -2 | |
| 11 | 1–0 | 2–0 | +2 | |
| 12 | 1–2 | 2–5 | -3 | |
| 13 | 1–3 | 3–6 | -3 | |
| 13 | 1–3 | 3–6 | -3 | |
| 13 | 1–3 | 3–7 | -4 | |
| 16 | 0–3 | 2–6 | -4 | |
| 16 | 0–3 | 1–6 | -5 |
Đi tiếp vào vòng sau Dừng bước ở vòng này
Các trận 32 trận
BO3Vòng 1
Abyss team49%00 : 2
VP.Prodigy51%2BO3Vòng 1
K2774%22 : 0
ghoulsW26%0BO3Vòng 1
Back2TheGame44%00 : 2
Rhyno56%2BO3Vòng 1
GenOne70%22 : 0
Ursa30%0BO3Vòng 1
Insilio72%22 : 0BEbenched28%0BO3Vòng 1
Viperio47%00 : 2
BakS eSports53%2BO3Vòng 1
Eternal Fire Academy58%11 : 2
G2 Ares42%2BO3Vòng 1
Wild Lotus65%22 : 1
RUSTEC35%1BO3Vòng 2
Insilio80%22 : 0
BakS eSports20%0BO3Vòng 2
VP.Prodigy36%22 : 1
Wild Lotus64%1BO3Vòng 2
ghoulsW52%00 : 2
Ursa48%2BO3Vòng 2
Eternal Fire Academy46%11 : 2
Back2TheGame54%2BO3Vòng 2
RUSTEC60%22 : 0
Abyss team40%0BO3Vòng 2
Rhyno60%22 : 1
G2 Ares40%1BO3Vòng 2
GenOne50%22 : 1
K2750%1BO3Vòng 2
Viperio38%00 : 2BEbenched62%2BO3Vòng 3
Eternal Fire Academy52%00 : 2
ghoulsW48%2BO3Vòng 3
Insilio78%22 : 1
VP.Prodigy22%1BO3Vòng 3
Abyss team44%11 : 2
Viperio56%2BO3Vòng 3
Rhyno34%00 : 2
Mousquetaires66%2BO3Vòng 3
K2772%22 : 0
Back2TheGame28%0BO3Vòng 3
BakS eSports41%22 : 0BEbenched59%0BO3Vòng 3
G2 Ares44%22 : 0
RUSTEC56%0BO3Vòng 3
Wild Lotus65%22 : 0
Ursa35%0BO3Vòng 4
K2766%00 : 2
BakS eSports34%2BO3Vòng 4
Rhyno34%22 : 1
Wild Lotus66%1BO3Vòng 4
Ursa53%22 : 1
Back2TheGame47%1BO3Vòng 4BEbenched69%22 : 1
ghoulsW31%1BO3Vòng 4
VP.Prodigy57%00 : 2
G2 Ares43%2BO3Vòng 5
Wild Lotus56%11 : 2BEbenched44%2BO3Vòng 5
K2769%22 : 1
Ursa31%1BO3Vòng 5
VP.Prodigy54%22 : 0
RUSTEC46%0
Contenders Stage17.04.25 – 25.04.25
| # | Đội | Loạt T-B | Map T-B | +/- |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3–0 | 6–2 | +4 | |
| 1 | 3–0 | 6–2 | +4 | |
| 3 | BEbenched | 3–1 | 7–3 | +4 |
| 3 | 3–1 | 7–4 | +3 | |
| 3 | 3–1 | 6–3 | +3 | |
| 6 | 3–2 | 8–5 | +3 | |
| 6 | 3–2 | 7–6 | +1 | |
| 6 | 3–2 | 7–7 | 0 | |
| 9 | 2–3 | 7–7 | 0 | |
| 9 | 2–3 | 6–7 | -1 | |
| 9 | 2–3 | 6–8 | -2 | |
| 12 | 1–3 | 4–6 | -2 | |
| 12 | 1–3 | 3–7 | -4 | |
| 12 | 1–3 | 2–6 | -4 | |
| 15 | 0–3 | 3–6 | -3 | |
| 15 | 0–3 | 0–6 | -6 |
Đi tiếp vào vòng sau Dừng bước ở vòng này
Các trận 33 trận
BO3Vòng 1
77727%22 : 0
ALASKA73%0BO3Vòng 1
Rhyno37%22 : 1BEbenched63%1BO3Vòng 1
RUSTEC78%22 : 1
Skinvault Gaming22%1BO3Vòng 1
ghoulsW59%11 : 2
G2 Ares41%2BO3Vòng 1
Caldya Esport25%22 : 1
Twenty Seven75%1BO3Vòng 1
Illuminar40%11 : 2
BakS eSports60%2BO3Vòng 1
Flame Sharks51%11 : 2
VP.Prodigy49%2BO3Vòng 1
Ursa70%22 : 0
Lilmix30%0BO3Vòng 2
77741%00 : 2
BakS eSports59%2BO3Vòng 2
Ursa70%11 : 2
G2 Ares30%2BO3Vòng 2
VP.Prodigy61%22 : 1
Caldya Esport39%1BO3Vòng 2
Rhyno47%11 : 2
RUSTEC53%2BO3Vòng 2
Skinvault Gaming18%00 : 2BEbenched82%2BO3Vòng 2
Twenty Seven60%22 : 1
Flame Sharks40%1BO3Vòng 2
ghoulsW65%22 : 0
Lilmix35%0BO3Vòng 2
Illuminar33%22 : 1
ALASKA67%1BO3Vòng 3
Flame Sharks76%11 : 2
Skinvault Gaming24%2BO3Vòng 3
RUSTEC51%22 : 0
VP.Prodigy49%0BO3Vòng 3
BakS eSports61%00 : 2
G2 Ares39%2BO3Vòng 3
77742%00 : 2
ghoulsW58%2BO3Vòng 3
Caldya Esport31%00 : 2BEbenched69%2BO3Vòng 3
ALASKA69%22 : 0
Lilmix31%0BO3Vòng 3
Rhyno60%22 : 0
Illuminar40%0BO3Vòng 3
Ursa33%22 : 1
Twenty Seven67%1BO3Vòng 4
ghoulsW34%11 : 2BEbenched66%2BO3Vòng 4
VP.Prodigy50%11 : 2
Rhyno50%2BO3Vòng 4
BakS eSports42%22 : 0
Ursa58%0BO3Vòng 4
Caldya Esport39%22 : 1
ALASKA61%1BO3Vòng 4
Illuminar56%22 : 0
77744%0BO3Vòng 4
Twenty Seven85%22 : 0
Skinvault Gaming15%0BO3Vòng 5
Ursa56%22 : 1
Illuminar44%1BO3Vòng 5
VP.Prodigy34%22 : 1
Twenty Seven66%1BO3Vòng 5
ghoulsW57%22 : 1
Caldya Esport43%1
Kết quả mới nhất
BO3PlayoffsBEbenched47%00 : 2
K2753%2BO3Playoffs
Young Ninjas37%00 : 2
K2763%2BO3Playoffs
RUSH B59%00 : 2BEbenched41%2BO3Playoffs
UNiTY esports26%00 : 2
K2774%2BO3Playoffs
Young Ninjas53%22 : 1
G2 Ares47%1BO3Playoffs
WOPA Esport26%00 : 2BEbenched74%2BO3Playoffs
RUSH B66%22 : 1
BakS eSports34%1BO3Playoffs
BakS eSports54%22 : 1
Rhyno46%1
Exort Series Season 10 2025 trong nháy mắt
Exort Series Season 10 2025 là giải Counter-Strike 2 hạng D của khu vực Tây Âu, diễn ra 17.04.25 – 08.05.25. 29 đội tham dự qua 3 vòng: Contenders Stage, Main Stage, Playoffs. Thể thức: Online. K27 vô địch Exort Series Season 10 2025.
Xem Exort Series Season 10 2025 ở đâu
Các đội
Đội hình Exort Series Season 10 2025: tuyển thủ của cả 29 đội
Mọi tuyển thủ Counter-Strike 2
Các mùa trước của Exort Series
Exort Series Season 10 2025: câu hỏi
Exort Series Season 10 2025 diễn ra khi nào?
Exort Series Season 10 2025 đã diễn ra 17.04.25 – 08.05.25.
Những đội nào dự Exort Series Season 10 2025?
29 đội: 777, Abyss team, ALASKA, Back2TheGame, BakS eSports, benched, Caldya Esport, Eternal Fire Academy, Flame Sharks, G2 Ares, GenOne, ghoulsW, Illuminar, Insilio, K27, Lilmix…
Đội nào vô địch Exort Series Season 10 2025?
K27 vô địch Exort Series Season 10 2025.
Xem Exort Series Season 10 2025 trên kênh nào?
Kênh phát chính thức: Twitch exort_en, Twitch exort_en2.
