UFCBoxing sắp có

Damon Jackson vs. Alexander Hernandez: UFC Fight Night, 06/04/2024

UFC Fight Night: Allen vs. Curtis 2 · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Damon Jackson5-4-1 (1 NC)
Thứ 706/04Điểm · H3hạng cân thoả thuận
50,8% (Elo 1520)(Elo 1514) 49,2%

Kết quả

Damon Jackson thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Damon Jackson 50,8%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Damon Jackson 1520, Alexander Hernandez 1514: chênh 6 điểm.
Đối thủ chung
Billy Quarantillo (Jackson: Thua; Hernandez: Thua).
Phong độ
Damon Jackson thắng 3/5 trận gần nhất, Alexander Hernandez thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Damon Jackson.
Kết luận
Trận cân bằng · Damon Jackson 50,8% theo Elo.
Damon Jackson50,8%ELO49,2%Alexander Hernandez
1520 · Elo trước trận · 1514

Đối thủ chung

Đối thủDamon JacksonAlexander Hernandez
Billy Quarantillo
ThuaĐiểm (đồng thuận), 05/08/2023
ThuaKO/TKO (gối và đấm), 10/12/2022

Phong độ

Damon Jackson · thắng 3/5 gần nhấtAlexander Hernandez · thắng 2/5 gần nhất
145015001550160020152017201920212023Damon Jackson 2014-08-30: 1483Damon Jackson 2015-05-30: 1483Damon Jackson 2016-01-30: 1484Damon Jackson 2020-09-19: 1502Damon Jackson 2020-12-05: 1487Damon Jackson 2021-10-09: 1504Damon Jackson 2022-03-12: 1521Damon Jackson 2022-06-04: 1536Damon Jackson 2022-09-17: 1553Damon Jackson 2023-01-14: 1536Damon Jackson 2023-08-05: 1520Damon Jackson 2024-04-06: 15351535Alexander Hernandez 2018-03-03: 1520Alexander Hernandez 2018-07-28: 1538Alexander Hernandez 2019-01-19: 1527Alexander Hernandez 2019-07-20: 1547Alexander Hernandez 2020-05-13: 1531Alexander Hernandez 2020-10-31: 1546Alexander Hernandez 2021-02-27: 1529Alexander Hernandez 2021-10-02: 1543Alexander Hernandez 2022-02-12: 1527Alexander Hernandez 2022-12-10: 1511Alexander Hernandez 2023-02-18: 1531Alexander Hernandez 2023-10-07: 1514Alexander Hernandez 2024-04-06: 14981498

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Damon Jackson
  • Thua
    Billy QuarantilloĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Dan IgeKO/TKO (đấm) · H2 4:13
  • Thắng
    Pat SabatiniKO/TKO (đấm) · H1 1:09
  • Thắng
    Daniel ArguetaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Kamuela KirkKhoá siết (siết tam giác tay) · H2 4:42
Alexander Hernandez
  • Thua
    Bill AlgeoĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jim MillerĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Billy QuarantilloKO/TKO (gối và đấm) · H2 4:30
  • Thua
    Renato MoicanoKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 1:23
  • Thắng
    Mike BreedenKO/TKO (đấm) · H1 1:20

So sánh chỉ số

35Tuổi31
180,3 cmChiều cao175,3 cm
185,4 cmSải tay182,9 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
5-4-1 (1 NC)Thành tích UFC6-6-0
1553Elo đỉnh1563

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Allen vs. Curtis 2

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Allen vs. Curtis 2 diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 06/04/2024 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Allen vs. Curtis 2 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.