UFCBoxing sắp có

Alexander Volkov vs. Marcin Tybura: UFC 267, 30/10/2021

UFC 267: Błachowicz vs. Teixeira · Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates
Thứ 730/10Điểm · H3hạng nặng
49,5% (Elo 1570)(Elo 1573) 50,5%

Kết quả

Alexander Volkov thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Marcin Tybura 50,5%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Alexander Volkov 1570, Marcin Tybura 1573: chênh 3 điểm.
Đối thủ chung
Walt Harris (Volkov: Thắng; Tybura: Thắng). Greg Hardy (Volkov: Thắng; Tybura: Thắng). Derrick Lewis (Volkov: Thua; Tybura: Thua).
Phong độ
Alexander Volkov thắng 3/5 trận gần nhất, Marcin Tybura thắng 5/5. Phong độ nghiêng về Marcin Tybura.
Kết luận
Trận cân bằng · Marcin Tybura 50,5% theo Elo.
Alexander Volkov49,5%ELO50,5%Marcin Tybura
1570 · Elo trước trận · 1573

Đối thủ chung

Đối thủAlexander VolkovMarcin Tybura
Walt Harris
ThắngKO/TKO (đá thân và đấm), 24/10/2020
ThắngKO/TKO (đấm), 05/06/2021
Greg Hardy
ThắngĐiểm (đồng thuận), 09/11/2019
ThắngKO/TKO (đấm), 19/12/2020
Derrick Lewis
ThuaKO/TKO (đấm), 06/10/2018
ThuaKO/TKO (đấm), 18/02/2018
Stefan Struve
ThắngKO/TKO (đấm), 02/09/2017
ThắngĐiểm (đồng thuận), 22/07/2018
Fabrício Werdum
ThắngKO/TKO (đấm), 17/03/2018
ThuaĐiểm (đồng thuận), 19/11/2017
Timothy Johnson
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 19/11/2016
ThuaĐiểm (đồng thuận), 10/04/2016

Phong độ

Alexander Volkov · thắng 3/5 gần nhấtMarcin Tybura · thắng 5/5 gần nhất
14501500155016002016201720182019202020212022Alexander Volkov 2016-11-19: 1517Alexander Volkov 2017-04-15: 1533Alexander Volkov 2017-09-02: 1551Alexander Volkov 2018-03-17: 1570Alexander Volkov 2018-10-06: 1555Alexander Volkov 2019-11-09: 1570Alexander Volkov 2020-06-20: 1555Alexander Volkov 2020-10-24: 1569Alexander Volkov 2021-02-06: 1586Alexander Volkov 2021-06-26: 1570Alexander Volkov 2021-10-30: 15861586Marcin Tybura 2016-04-10: 1484Marcin Tybura 2016-08-06: 1500Marcin Tybura 2017-03-04: 1517Marcin Tybura 2017-06-17: 1535Marcin Tybura 2017-11-19: 1522Marcin Tybura 2018-02-18: 1509Marcin Tybura 2018-07-22: 1527Marcin Tybura 2019-04-20: 1511Marcin Tybura 2019-09-14: 1496Marcin Tybura 2020-02-29: 1512Marcin Tybura 2020-07-12: 1528Marcin Tybura 2020-10-11: 1544Marcin Tybura 2020-12-19: 1560Marcin Tybura 2021-06-05: 1573Marcin Tybura 2021-10-30: 15571557

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Alexander Volkov
  • Thua
    Ciryl GaneĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Alistair OvereemKO/TKO (đấm) · H2 2:06
  • Thắng
    Walt HarrisKO/TKO (đá thân và đấm) · H2 1:15
  • Thua
    Curtis BlaydesĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Greg HardyĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Marcin Tybura
  • Thắng
    Walt HarrisKO/TKO (đấm) · H1 4:06
  • Thắng
    Greg HardyKO/TKO (đấm) · H2 4:31
  • Thắng
    Ben RothwellĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Maxim GrishinĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Serghei SpivacĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

33Tuổi35
200,7 cmChiều caochưa có dữ liệu
203,2 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
7-3-0Thành tích UFC9-5-0
1642Elo đỉnh1596

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 267: Błachowicz vs. Teixeira

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 267: Błachowicz vs. Teixeira diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 30/10/2021 tại Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 267 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.