UFCBoxing sắp có

Deiveson Figueiredo vs. Montel Jackson: UFC Fight Night, 11/10/2025

UFC Fight Night: Oliveira vs. Gamrot · Farmasi Arena, Rio de Janeiro, Brazil
Thứ 711/10Điểm · H3hạng gà
50,8% (Elo 1612)(Elo 1606) 49,2%

Kết quả

Deiveson Figueiredo thắng Điểm (không đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Deiveson Figueiredo 50,8%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Deiveson Figueiredo 1612, Montel Jackson 1606: chênh 6 điểm.
Phong độ
Deiveson Figueiredo thắng 3/5 trận gần nhất, Montel Jackson thắng 5/5. Phong độ nghiêng về Montel Jackson.
Kết luận
Trận cân bằng · Deiveson Figueiredo 50,8% theo Elo. Phong độ nghiêng về Montel Jackson.
Deiveson Figueiredo50,8%ELO49,2%Montel Jackson
1612 · Elo trước trận · 1606

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Deiveson Figueiredo · thắng 3/5 gần nhấtMontel Jackson · thắng 5/5 gần nhất
14501500155016001650201820192020202120222023202420252026Deiveson Figueiredo 2017-06-03: 1517Deiveson Figueiredo 2017-10-28: 1533Deiveson Figueiredo 2018-02-03: 1548Deiveson Figueiredo 2018-08-25: 1565Deiveson Figueiredo 2019-03-23: 1549Deiveson Figueiredo 2019-07-27: 1565Deiveson Figueiredo 2019-10-12: 1578Deiveson Figueiredo 2020-02-29: 1597Deiveson Figueiredo 2020-07-19: 1615Deiveson Figueiredo 2020-11-21: 1629Deiveson Figueiredo 2020-12-12: 1627Deiveson Figueiredo 2021-06-12: 1608Deiveson Figueiredo 2022-01-22: 1623Deiveson Figueiredo 2023-01-21: 1605Deiveson Figueiredo 2023-12-02: 1620Deiveson Figueiredo 2024-04-13: 1633Deiveson Figueiredo 2024-08-03: 1648Deiveson Figueiredo 2024-11-23: 1629Deiveson Figueiredo 2025-05-03: 1612Deiveson Figueiredo 2025-10-11: 16271627Montel Jackson 2018-08-04: 1485Montel Jackson 2018-12-29: 1503Montel Jackson 2019-04-13: 1518Montel Jackson 2020-01-25: 1533Montel Jackson 2020-07-19: 1517Montel Jackson 2021-03-20: 1532Montel Jackson 2021-09-18: 1546Montel Jackson 2022-11-12: 1561Montel Jackson 2023-04-22: 1579Montel Jackson 2024-07-13: 1592Montel Jackson 2025-05-03: 1606Montel Jackson 2025-10-11: 15911591

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Deiveson Figueiredo
  • Thua
    Cory SandhagenKO/TKO (chấn thương gối) · H2 4:08
  • Thua
    Petr YanĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Marlon VeraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Cody GarbrandtKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 4:02
  • Thắng
    Rob FontĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Montel Jackson
  • Thắng
    Daniel MarcosĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Da'Mon BlackshearKO/TKO (đấm) · H1 0:18
  • Thắng
    Rani YahyaKO/TKO (đấm) · H1 3:42
  • Thắng
    Julio ArceĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    JP BuysĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

37Tuổi33
165,1 cmChiều cao177,8 cm
chưa có dữ liệuSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
13-5-1Thành tích UFC9-2-0
1648Elo đỉnh1606

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Oliveira vs. Gamrot

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Oliveira vs. Gamrot diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 11/10/2025 tại Farmasi Arena, Rio de Janeiro, Brazil.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Oliveira vs. Gamrot (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.