Kết quả Gentle Mates GC vs ALTERNATE aTTaX Ruby (M8.GC-AAR): VCT Game Changers EMEA Stage 2 2026, ngày 06/05/2026

90.5%Xác suất thắng trước trận9.5%
Map 1Gentle Mates GCGentle Mates GCthắngMap 2Gentle Mates GCGentle Mates GCthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Gentle Mates GC vs ALTERNATE aTTaX Ruby: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 251 điểm Elo: Gentle Mates GC 1469, ALTERNATE aTTaX Ruby 1218.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Gentle Mates GC thắng 0, ALTERNATE aTTaX Ruby thắng 1. ALTERNATE aTTaX Ruby thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại VCT Game Changers EMEA Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Gentle Mates GC thắng 10/10 trận, ALTERNATE aTTaX Ruby thắng 3/10. Gentle Mates GC đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Gentle Mates GC 91% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Gentle Mates GC vs ALTERNATE aTTaX Ruby

IGL
Wens

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Gentle Mates GCĐộiALTERNATE aTTaX Ruby
78% (31-9)Tỉ lệ thắng map48% (20-22)
5-2Map quyết định thắng–thua6-4
64%Thắng loạt không mất map nào25%
46 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
XemTrang độiXem

Gentle Mates GC vs ALTERNATE aTTaX Ruby: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho ALTERNATE aTTaX Ruby ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Gentle Mates GC và ALTERNATE aTTaX Ruby trước trận

Gentle Mates GC · thắng 10/10ALTERNATE aTTaX Ruby · thắng 3/10ThắngThua
121012991389147814691218121012991389147814691218
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TG2 Gozen2–1
TKarmine Corp GC2–1
TZennIT Orange GC2–0
TFOKUS Sakura2–0
TG2 Gozen3–0
TG2 Gozen2–1
TKarmine Corp GC2–0
TGIANTX GC2–1
TTwisted Minds Orchid2–1
TZennIT Orange GC2–0
BZennIT Orange GC1–2
BKarmine Corp GC0–2
BTwisted Minds Orchid0–2
TBarça eSports GC2–0
BKarmine Corp GC1–2
BTwisted Minds Orchid1–2
TBarça eSports GC2–1
BGIANTX GC1–2
BG2 Gozen0–2
TZennIT Orange GC2–0