Kết quả Fire Flux Esports vs Aurora Young Blood (FF-AUR.YB): ESEA Advanced Europe season 57 2026, ngày 30/05/2026

54.7%Xác suất thắng trước trận45.3%
Map 1Aurora Young BloodthắngMap 2Fire Flux EsportsthắngMap 3Fire Flux Esportsthắng

Fire Flux Esports vs Aurora Young Blood: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 22 điểm Elo: Fire Flux Esports 1547, Aurora Young Blood 1525.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Fire Flux Esports thắng 2, Aurora Young Blood thắng 0. Fire Flux Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại ESEA Advanced Europe season 55 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Fire Flux Esports thắng 5/10 trận, Aurora Young Blood thắng 4/10. Fire Flux Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Fire Flux Esports 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Fire Flux Esports vs Aurora Young Blood

Fire Flux EsportsElo: #109VRS: #131
IGL
AWP
zer0UKYHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
33%Tỉ lệ thắng39%
18Trận 12 tháng28
4/1010 trận gần nhất3/10
thua 1Chuỗi hiện tạithua 2
21Tuổi20
03/2026Ở đội từ06/2025
Aurora Young BloodElo: #238VRS: #326

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Fire Flux EsportsĐộiAurora Young Blood
59% (150-105)Tỉ lệ thắng map55% (145-120)
18-19Map quyết định thắng–thua15-27
65%Thắng loạt không mất map nào62%
44 phútThời lượng trung bình 1 map39 phút
XemTrang độiXem

Fire Flux Esports vs Aurora Young Blood: các lần gặp trước trận này

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Fire Flux Esports ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Fire Flux Esports và Aurora Young Blood trước trận

Fire Flux Esports · thắng 5/10Aurora Young Blood · thắng 4/10
BBanger Gang0–1
TFalcons Force1–0
Thindsight1–0
TFC Famalicão Esports1–0
BMisa Esports0–2
BDonstu Esports1–2
Tuust _esports1–0
BBIG Academy1–2
TSINQU1–0
BArch0–1
BBET-M 330–2
BARCRED0–2
TBET-M 332–0
BOxuji Esports0–2
BSpirit Academy Black1–2
TGlitchtech Esports1–0
TFC Famalicão Esports1–0
BClair Obscur1–2
TSE7ENS Esport1–0
BCYBERSHOKE Prospects1–2