Kết quả Grêmio Esports vs MEIA NOITE: CCT South America Series 5 2026, ngày 02/09/2026

55.3%Xác suất thắng trước trận44.7%
Map 1MNthắngMap 2Grêmio EsportsthắngMap 3MNthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Grêmio Esports vs MEIA NOITE: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 24 điểm Elo: Grêmio Esports 1440, MEIA NOITE 1416.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Grêmio Esports thắng 0, MEIA NOITE thắng 1. MEIA NOITE thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại CCT South America Challengers #2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Grêmio Esports thắng 4/10 trận, MEIA NOITE thắng 4/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Grêmio Esports 55% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Grêmio Esports vs MEIA NOITE

Grêmio EsportsElo: #336VRS: #242
MITHPUTTINI
balencyyHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
19%Tỉ lệ thắng47%
32Trận 12 tháng85
4/1010 trận gần nhất3/10
thua 2Chuỗi hiện tạithua 2
23Tuổi24
07/2026Ở đội từ08/2026
–eDPI800
MEIA NOITEElo: #262VRS: #227
abr
AWP
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Grêmio EsportsĐộiMEIA NOITE
49% (25-26)Tỉ lệ thắng map43% (16-21)
4-5Map quyết định thắng–thua3-4
60%Thắng loạt không mất map nào50%
48 phútThời lượng trung bình 1 map50 phút
XemTrang độiXem

Grêmio Esports vs MEIA NOITE: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho MEIA NOITE ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Grêmio Esports và MEIA NOITE trước trận

Grêmio Esports · thắng 4/10MEIA NOITE · thắng 4/10ThắngThua
140914351462148814401417140914351462148814401417
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BpaiN Academy1–2
BODDIK0–2
BALKA GAMING1–2
TSemente do Mal2–0
TBESTIA Academy2–0
BMEIA NOITE1–2
Tcobblemon2–0
BIsurus0–2
BQUINTESSÊNCIA0–2
TProcyon Gaming2–1
BProcyon Gaming0–2
Bex-MIBR Academy0–2
TSemente do Mal2–0
TBORRACHEIROS2–0
BODDIK0–2
BBounty Hunters Esports0–2
BMETANOIA WOLVES1–2
TGrêmio Esports2–1
TRush2–1
BALKA GAMING0–2