Kết quả FURIA Esports vs Ninjas in Pyjamas (FURIA-NIP): South America League Regional Finals 2025, ngày 04/12/2025

73%Xác suất thắng trước trận27%

MVP:FelipoX, kheyze

Xem lại
South America League Regional Finals 2025 · Bán kết nhánh trên Trận 2FURIA EsportsFURIA EsportsFURIA EsportsNinjas in PyjamasNinjas in PyjamasNinjas in PyjamasNinjas in PyjamasNinjas in PyjamasVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

FURIA Esports vs Ninjas in Pyjamas: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevsky48 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Valkyrie, Aruni, Montagne, YingPICK
7
Công5:1Thủ2:0
Ninjas in PyjamasĐặc nhiệm bị cấm: Nomad, Ying, Montagne, Azami, Castle
1
MAP 2Lair36 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Clash, Glaz, Montagne
7
Công5:1Thủ2:1
Ninjas in PyjamasĐặc nhiệm bị cấm: Capitao, Nomad, Glaz, Bandit, KaidPICK
2

Cấm và chọn map

  1. FURIA Esports cấm Consulate
  2. Ninjas in Pyjamas cấm Chalet
  3. FURIA Esports cấm Clubhouse
  4. Ninjas in Pyjamas cấm Border
  5. FURIA Esports chọn Kafe Dostoyevsky
  6. Ninjas in Pyjamas chọn Lair
  7. FURIA Esports cấm Skyscraper
  8. Ninjas in Pyjamas cấm Nighthaven Labs
  9. Bank còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs Ninjas in Pyjamas: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 114 điểm Elo: FURIA Esports 1807, Ninjas in Pyjamas 1693.
  • Đối đầuĐối đầu 7 lần từ 2024: FURIA Esports thắng 6, Ninjas in Pyjamas thắng 1. FURIA Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại South America League Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 6/10 trận, Ninjas in Pyjamas thắng 5/10. FURIA Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA Esports 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs Ninjas in Pyjamas

FelipoX
HerdsZ
FelipoX
FelipoXHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
24Tuổi22
03/2024Ở đội từ06/2024
hatez
kondz
pino

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐộiNinjas in Pyjamas
72% (64-25)Tỉ lệ thắng map57% (31-23)
5-1Map quyết định thắng–thua4-2
77%Thắng loạt không mất map nào43%
46 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
53%Round thắng khi tấn công46%
64%Thắng hiệp 168%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA Esports vs Ninjas in Pyjamas: các lần gặp trước trận này

7 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho FURIA Esports ()

Cả 7 lần gặp

Phong độ của FURIA Esports và Ninjas in Pyjamas trước trận

FURIA Esports · thắng 6/10Ninjas in Pyjamas · thắng 5/10ThắngThua
167417251776182718071693167417251776182718071693
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Secret0–2
TW7M Gaming2–0
TENTERPRISE Esports2–1
TCAG Osaka2–0
BShopify Rebellion0–1
BDplus0–1
TW7M Gaming2–1
TFaZe Clan2–1
TW7M Gaming2–0
BTeam Liquid0–1
BWildcard Gaming0–2
TBDS Esport2–1
TShopify Rebellion2–0
TSpacestation Gaming2–1
BWeibo Gaming0–1
BW7M Gaming0–1
BW7M Gaming0–2
TLOS2–1
BFaZe Clan0–2
TLOUD1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
Ninjas in Pyjamas
73%15 map · cấm 6WWLLL
Bank
40%10 map · cấm 5LLLLW
82%11 map · cấm 7WWWLW
Clubhouse
50%10 map · cấm 9LWWLL
75%8 map · cấm 10WWWWW
Lair
73%11 map · cấm 4WWLWW
83%6 map · cấm 4WWLWW
Kafe Dostoyevsky
88%8 map · cấm 3WWLWW
40%10 map · cấm 16LWWWL
Chalet
0%1 map · cấm 33L
100%6 map · cấm 3WWWWW
Border
100%3 map · cấm 10WWW
40%5 map · cấm 20LWLLW
Skyscraper
0%4 map · cấm 24LLLL
–
Consulate
67%6 map · cấm 13WLWWW
–
Nighthaven Labs
0%1 map · cấm 26L

Liquipedia CC BY-SA