Ray Borg
7-5-0Thành tích UFC7-5-0
Elo hiện tại1535
Elo đỉnh1552
Tuổi33
Chiều cao162,6 cm
Sải tay160,0 cm
Elo qua từng trận
Lịch sử trận UFC
| Kết quả | Đối thủ | Cách thắng | Sự kiện | Elo sau |
|---|---|---|---|---|
| Thua | Ricky Simónhạng gà | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Smith vs. Teixeira13/05/2020 | 1535 |
| Thắng | Rogério Bontorinhạng cân thoả thuận | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Anderson vs. Błachowicz 215/02/2020 | 1552 |
| Thắng | Gabriel Silvahạng gà | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC on ESPN: dos Anjos vs. Edwards20/07/2019 | 1536 |
| Thua | Casey Kenneyhạng cân thoả thuận | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC on ESPN: Barboza vs. Gaethje30/03/2019 | 1521 |
| Thua | Demetrious Johnsonhạng ruồi | Khoá siếtkhoá tay · H5 3:15 | UFC 216: Ferguson vs. Lee07/10/2017 | 1539 |
| Thắng | Jussier Formigahạng ruồi | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Belfort vs. Gastelum11/03/2017 | 1549 |
| Thắng | Louis Smolkahạng cân thoả thuận | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC 207: Nunes vs. Rousey30/12/2016 | 1533 |
| Thua | Justin Scogginshạng ruồi | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Hendricks vs. Thompson06/02/2016 | 1516 |
| Thắng | Geane Herrerahạng cân thoả thuận | Điểmđồng thuận · H3 5:00 | UFC Fight Night: Teixeira vs. Saint Preux08/08/2015 | 1533 |
| Thắng | Chris Keladeshạng ruồi | Khoá siếtkhoá kimura · H3 2:56 | UFC Fight Night: Henderson vs. Thatch14/02/2015 | 1517 |
| Thắng | Shane Howellhạng ruồi | Khoá siếtsiết cổ từ sau · H1 2:17 | UFC Fight Night: Swanson vs. Stephens28/06/2014 | 1501 |
| Thua | Dustin Ortizhạng ruồi | Điểmkhông đồng thuận · H3 5:00 | UFC on Fox: Werdum vs. Browne19/04/2014 | 1484 |
Nguồn: Wikipedia: Ray Borg (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.