UFCBoxing sắp có

Zubaira Tukhugov

5-3-1
Thành tích UFC5-3-1
Elo hiện tại1525
Elo đỉnh1545
Tuổi35
Chiều cao172,7 cm
Thế đứngOrthodox

Elo qua từng trận

1500155020142016201820202022Zubaira Tukhugov 2014-02-15: 1516Zubaira Tukhugov 2014-10-04: 1531Zubaira Tukhugov 2015-12-10: 1545Zubaira Tukhugov 2016-05-14: 1527Zubaira Tukhugov 2019-09-07: 1526Zubaira Tukhugov 2020-02-23: 1542Zubaira Tukhugov 2020-09-27: 1526Zubaira Tukhugov 2021-10-30: 1543Zubaira Tukhugov 2023-02-12: 15251525

Lịch sử trận UFC

Kết quảĐối thủCách thắngSự kiệnElo sau
ThuaElves Brenerhạng cân thoả thuậnĐiểmkhông đồng thuận · H3 5:00UFC 284: Makhachev vs. Volkanovski12/02/20231525
ThắngRicardo Ramoshạng lôngĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC 267: Błachowicz vs. Teixeira30/10/20211543
ThuaHakeem Dawoduhạng cân thoả thuậnĐiểmkhông đồng thuận · H3 5:00UFC 253: Adesanya vs. Costa27/09/20201526
ThắngKevin Aguilarhạng lôngKO/TKOđấm · H1 3:21UFC Fight Night: Felder vs. Hooker23/02/20201542
HoàLerone Murphyhạng lôngHoàkhông đồng thuận · H3 5:00UFC 242: Khabib vs. Poirier07/09/20191526
ThuaRenato Moicanohạng lôngĐiểmkhông đồng thuận · H3 5:00UFC 198: Werdum vs. Miocic14/05/20161527
ThắngPhillipe Noverhạng lôngĐiểmkhông đồng thuận · H3 5:00UFC Fight Night: Namajunas vs. VanZant10/12/20151545
ThắngErnest Chavezhạng lôngKO/TKOđấm · H1 4:21UFC Fight Night: Nelson vs. Story04/10/20141531
ThắngDouglas Silva de Andradehạng lôngĐiểmđồng thuận · H3 5:00UFC Fight Night: Machida vs. Mousasi15/02/20141516

Nguồn: Wikipedia: Zubaira Tukhugov (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.