UFCBoxing sắp có

Abusupiyan Magomedov vs. Michał Oleksiejczuk: UFC Fight Night, 27/06/2026

UFC Fight Night: Fiziev vs. Torres · |National Gymnastics Arena, Baku, Azerbaijan
Thứ 727/06Khoá siết · H1hạng trung
Michał Oleksiejczuk10-7-0 (1 NC)
47,5% (Elo 1528)(Elo 1545) 52,5%

Kết quả

Abusupiyan Magomedov thắng Khoá siết (siết cổ guillotine)

hiệp 1, 3:25

Elo trước trận cho Michał Oleksiejczuk 52,5%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Abusupiyan Magomedov 1528, Michał Oleksiejczuk 1545: chênh 17 điểm.
Đối thủ chung
Michel Pereira (Magomedov: Thắng; Oleksiejczuk: Thua). Caio Borralho (Magomedov: Thua; Oleksiejczuk: Thua).
Phong độ
Abusupiyan Magomedov thắng 3/5 trận gần nhất, Michał Oleksiejczuk thắng 3/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Michał Oleksiejczuk 52,5% theo Elo.
Abusupiyan Magomedov47,5%ELO52,5%Michał Oleksiejczuk
1528 · Elo trước trận · 1545

Đối thủ chung

Đối thủAbusupiyan MagomedovMichał Oleksiejczuk
Michel Pereira
ThắngĐiểm (đồng thuận), 26/04/2025
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 09/03/2024
Caio Borralho
ThuaĐiểm (đồng thuận), 04/11/2023
ThuaKhoá siết (siết cổ từ sau), 29/04/2023

Phong độ

Abusupiyan Magomedov · thắng 3/5 gần nhấtMichał Oleksiejczuk · thắng 3/5 gần nhất
145015001550201820192020202120222023202420252026Abusupiyan Magomedov 2022-09-03: 1515Abusupiyan Magomedov 2023-07-01: 1503Abusupiyan Magomedov 2023-11-04: 1490Abusupiyan Magomedov 2024-05-18: 1507Abusupiyan Magomedov 2024-10-26: 1524Abusupiyan Magomedov 2025-04-26: 1543Abusupiyan Magomedov 2025-10-04: 1528Abusupiyan Magomedov 2026-06-27: 15451545Michał Oleksiejczuk 2017-12-30: 1500Michał Oleksiejczuk 2019-02-23: 1516Michał Oleksiejczuk 2019-04-20: 1532Michał Oleksiejczuk 2019-09-28: 1517Michał Oleksiejczuk 2020-02-23: 1501Michał Oleksiejczuk 2021-03-27: 1517Michał Oleksiejczuk 2021-10-30: 1533Michał Oleksiejczuk 2022-03-05: 1517Michał Oleksiejczuk 2022-08-06: 1530Michał Oleksiejczuk 2022-12-17: 1545Michał Oleksiejczuk 2023-04-29: 1530Michał Oleksiejczuk 2023-08-26: 1544Michał Oleksiejczuk 2024-03-09: 1530Michał Oleksiejczuk 2024-06-01: 1515Michał Oleksiejczuk 2024-08-03: 1500Michał Oleksiejczuk 2025-04-12: 1517Michał Oleksiejczuk 2025-08-16: 1532Michał Oleksiejczuk 2026-02-07: 1545Michał Oleksiejczuk 2026-06-27: 15291529

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Abusupiyan Magomedov
  • Thua
    Joe PyferKhoá siết (bẻ mặt) · H2 1:46
  • Thắng
    Michel PereiraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Brunno FerreiraKhoá siết (siết tam giác tay) · H3 3:14
  • Thắng
    Warlley AlvesĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Caio BorralhoĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Michał Oleksiejczuk

So sánh chỉ số

35Tuổi31
188,0 cmChiều cao182,9 cm
198,1 cmSải tay188,0 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
4-3-0Thành tích UFC10-7-0 (1 NC)
1545Elo đỉnh1545

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Fiziev vs. Torres

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Fiziev vs. Torres diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 27/06/2026 tại |National Gymnastics Arena, Baku, Azerbaijan.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Fiziev vs. Torres (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.