UFCBoxing sắp có

Su Mudaerji vs. Alex Perez: UFC Fight Night, 29/08/2026

UFC Fight Night: Nurmagomedov vs. Song · SPD Bank Oriental Sports Center, Shanghai, China
Su Mudaerji6-4-0 (1 NC)
Thứ 729/08Điểm · H3hạng ruồi
Alex Perez8-6-0 (1 NC)
48,9% (Elo 1529)(Elo 1537) 51,1%

Kết quả

Su Mudaerji thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Alex Perez 51,1%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Su Mudaerji 1529, Alex Perez 1537: chênh 8 điểm.
Đối đầu
Đã gặp nhau 1 lần, lần gần nhất 30/05/2026: Không kết quả.
Đối thủ chung
Charles Johnson (Mudaerji: Thua; Perez: Thắng).
Phong độ
Su Mudaerji thắng 3/5 trận gần nhất, Alex Perez thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Su Mudaerji.
Kết luận
Trận cân bằng · Alex Perez 51,1% theo Elo. Phong độ nghiêng về Su Mudaerji.
Su Mudaerji48,9%ELO51,1%Alex Perez
1529 · Elo trước trận · 1537

Đối thủ chung

Đối thủSu MudaerjiAlex Perez
Charles Johnson
ThuaĐiểm (đồng thuận), 19/10/2024
ThắngKO/TKO (đấm), 24/01/2026

Phong độ

Su Mudaerji · thắng 3/5 gần nhấtAlex Perez · thắng 2/5 gần nhất
1450150015501600201820192020202120222023202420252026Su Mudaerji 2018-11-24: 1484Su Mudaerji 2019-08-31: 1499Su Mudaerji 2020-11-28: 1515Su Mudaerji 2021-01-20: 1529Su Mudaerji 2022-07-16: 1513Su Mudaerji 2023-12-09: 1496Su Mudaerji 2024-10-19: 1481Su Mudaerji 2025-04-12: 1497Su Mudaerji 2025-08-23: 1513Su Mudaerji 2026-03-07: 1529Su Mudaerji 2026-05-30: 1529Su Mudaerji 2026-08-29: 15461546Alex Perez 2017-12-09: 1515Alex Perez 2018-02-24: 1530Alex Perez 2018-08-04: 1545Alex Perez 2018-11-30: 1533Alex Perez 2019-03-30: 1548Alex Perez 2020-01-25: 1561Alex Perez 2020-06-06: 1577Alex Perez 2020-11-21: 1563Alex Perez 2022-07-30: 1547Alex Perez 2024-03-02: 1532Alex Perez 2024-04-27: 1550Alex Perez 2024-06-15: 1535Alex Perez 2025-11-22: 1520Alex Perez 2026-01-24: 1537Alex Perez 2026-05-30: 1537Alex Perez 2026-08-29: 15211521

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Su Mudaerji
  • NC
    Alex PerezKhông kết quả (accidental groin kick) · H2 1:45
  • Thắng
    Jesús Santos AguilarĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Kevin BorjasĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Mitch RaposoĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Charles JohnsonĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Alex Perez
  • NC
    Su MudaerjiKhông kết quả (accidental groin kick) · H2 1:45
  • Thắng
    Charles JohnsonKO/TKO (đấm) · H1 3:16
  • Thua
    Asu AlmabayevKhoá siết (siết cổ guillotine) · H3 0:22
  • Thua
    Tatsuro TairaKO/TKO (chấn thương gối) · H2 2:59
  • Thắng
    Matheus NicolauKO/TKO (đấm) · H2 2:16

So sánh chỉ số

30Tuổi34
172,7 cmChiều cao167,6 cm
182,9 cmSải tay165,1 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
6-4-0 (1 NC)Thành tích UFC8-6-0 (1 NC)
1546Elo đỉnh1577

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Nurmagomedov vs. Song

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Nurmagomedov vs. Song diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 29/08/2026 tại SPD Bank Oriental Sports Center, Shanghai, China.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Nurmagomedov vs. Song (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.