UFCBoxing sắp có

Aliaskhab Khizriev vs. Makhmud Muradov: UFC Fight Night, 03/02/2024

UFC Fight Night: Dolidze vs. Imavov · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 703/02Không kết quả · H1hạng trung
48,0% (Elo 1516)(Elo 1530) 52,0%

Kết quả

Không kết quả (Không kết quả (chọc mắt vô tình))

hiệp 1, 0:11

Elo trước trận cho Makhmud Muradov 52,0%: 50/50, không tính

Dự đoán theo Elo

Elo
Aliaskhab Khizriev 1516, Makhmud Muradov 1530: chênh 14 điểm.
Phong độ
Aliaskhab Khizriev thắng 1/1 trận gần nhất, Makhmud Muradov thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Aliaskhab Khizriev.
Kết luận
Trận cân bằng · Makhmud Muradov 52,0% theo Elo. Phong độ nghiêng về Aliaskhab Khizriev.
Aliaskhab Khizriev48,0%ELO52,0%Makhmud Muradov
1516 · Elo trước trận · 1530

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Aliaskhab Khizriev · thắng 1/1 gần nhấtMakhmud Muradov · thắng 3/5 gần nhất
1500155020202021202220232024Aliaskhab Khizriev 2022-03-26: 1516Aliaskhab Khizriev 2024-02-03: 15161516Makhmud Muradov 2019-09-28: 1516Makhmud Muradov 2019-12-07: 1531Makhmud Muradov 2021-01-24: 1547Makhmud Muradov 2021-08-28: 1529Makhmud Muradov 2022-10-22: 1513Makhmud Muradov 2023-07-22: 1530Makhmud Muradov 2024-02-03: 15301530

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Aliaskhab Khizriev
  • Thắng
    Denis TiuliulinKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 1:58
Makhmud Muradov

So sánh chỉ số

chưa có dữ liệuTuổi33
chưa có dữ liệuChiều cao188,0 cm
chưa có dữ liệuSải tay190,5 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
1-0-0Thành tích UFC4-2-0
1516Elo đỉnh1547

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Dolidze vs. Imavov

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Dolidze vs. Imavov diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 03/02/2024 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Dolidze vs. Imavov (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.