UFCBoxing sắp có

Aljamain Sterling vs. T.J. Dillashaw: UFC 280, 22/10/2022

UFC 280: Oliveira vs. Makhachev · Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates
Thứ 722/10KO/TKO · H2Tranh đai · 5 hiệp
52,4% (Elo 1654)(Elo 1638) 47,6%

Kết quả

Aljamain Sterling thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 3:44

Elo trước trận cho Aljamain Sterling 52,4%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Aljamain Sterling 1654, T.J. Dillashaw 1638: chênh 16 điểm.
Đối thủ chung
Cory Sandhagen (Sterling: Thắng; Dillashaw: Thắng). Renan Barão (Sterling: Thắng; Dillashaw: Thắng ×2). Raphael Assunção (Sterling: Thua; Dillashaw: Thua, Thắng).
Phong độ
Aljamain Sterling thắng 5/5 trận gần nhất, T.J. Dillashaw thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Aljamain Sterling.
Kết luận
Trận cân bằng · Aljamain Sterling 52,4% theo Elo.
Aljamain Sterling52,4%ELO47,6%T.J. Dillashaw
1654 · Elo trước trận · 1638

Đối thủ chung

Đối thủAljamain SterlingT.J. Dillashaw
Cory Sandhagen
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 06/06/2020
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 24/07/2021
Renan Barão
ThắngĐiểm (đồng thuận), 29/07/2017
ThắngKO/TKO (đá đầu và đấm), 24/05/2014
ThắngKO/TKO (đấm), 25/07/2015
Raphael Assunção
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 28/01/2017
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 09/10/2013
ThắngĐiểm (đồng thuận), 09/07/2016
Hugo Viana
ThắngKO/TKO (đấm), 16/07/2014
ThắngKO/TKO (đấm), 20/04/2013

Phong độ

Aljamain Sterling · thắng 5/5 gần nhấtT.J. Dillashaw · thắng 4/5 gần nhất
145015001550160016501700201220142016201820202022Aljamain Sterling 2014-02-22: 1516Aljamain Sterling 2014-07-16: 1533Aljamain Sterling 2015-04-18: 1550Aljamain Sterling 2015-12-10: 1564Aljamain Sterling 2016-05-29: 1547Aljamain Sterling 2017-01-28: 1533Aljamain Sterling 2017-04-15: 1547Aljamain Sterling 2017-07-29: 1565Aljamain Sterling 2017-12-09: 1546Aljamain Sterling 2018-04-21: 1562Aljamain Sterling 2018-09-08: 1578Aljamain Sterling 2019-02-17: 1594Aljamain Sterling 2019-06-08: 1609Aljamain Sterling 2020-06-06: 1624Aljamain Sterling 2021-03-06: 1639Aljamain Sterling 2022-04-09: 1654Aljamain Sterling 2022-10-22: 16691669T.J. Dillashaw 2011-12-03: 1484T.J. Dillashaw 2012-02-15: 1501T.J. Dillashaw 2012-07-11: 1517T.J. Dillashaw 2013-03-16: 1532T.J. Dillashaw 2013-04-20: 1548T.J. Dillashaw 2013-10-09: 1532T.J. Dillashaw 2014-01-15: 1547T.J. Dillashaw 2014-05-24: 1566T.J. Dillashaw 2014-08-30: 1579T.J. Dillashaw 2015-07-25: 1596T.J. Dillashaw 2016-01-17: 1578T.J. Dillashaw 2016-07-09: 1594T.J. Dillashaw 2016-12-30: 1611T.J. Dillashaw 2017-11-04: 1627T.J. Dillashaw 2018-08-04: 1641T.J. Dillashaw 2019-01-19: 1622T.J. Dillashaw 2021-07-24: 1638T.J. Dillashaw 2022-10-22: 16221622

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Aljamain Sterling
  • Thắng
    Petr YanĐiểm (không đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Petr YanTruất quyền (illegal knee) · H4 4:29
  • Thắng
    Cory SandhagenKhoá siết (siết cổ từ sau) · H1 1:28
  • Thắng
    Pedro MunhozĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jimmie RiveraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
T.J. Dillashaw

So sánh chỉ số

33Tuổi36
170,2 cmChiều cao167,6 cm
180,3 cmSải tay170,2 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
13-3-0Thành tích UFC13-4-0
1684Elo đỉnh1641

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPNews / ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 280: Oliveira vs. Makhachev

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 280: Oliveira vs. Makhachev diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 22/10/2022 tại Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates.

Trận này có mấy hiệp?

Trận tranh đai có 5 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 280 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.