UFCBoxing sắp có

Asu Almabayev vs. Kyoji Horiguchi: UFC Fight Night, 21/11/2026

UFC Fight Night: Procházka vs. Stirling · Ali Bin Hamad al-Attiyah Arena, Al Rayyan, Qatar
Asu Almabayev7-1-0#5 hạng ruồi
Thứ 721/11còn 43 ngàyhạng ruồi
Kyoji Horiguchi9-2-0#3 hạng ruồi
48,9% (Elo 1589)(Elo 1597) 51,1%

Dự đoán theo Elo

Elo
Asu Almabayev 1589, Kyoji Horiguchi 1597: chênh 8 điểm.
Đối thủ chung
Manel Kape (Almabayev: Thua; Horiguchi: Thua).
Phong độ
Asu Almabayev thắng 4/5 trận gần nhất, Kyoji Horiguchi thắng 4/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Kyoji Horiguchi 51,1% theo Elo.
Asu Almabayev48,9%ELO51,1%Kyoji Horiguchi
1589 · Elo trước trận · 1597

Đối thủ chung

Đối thủAsu AlmabayevKyoji Horiguchi
Manel Kape
ThuaKO/TKO (bỏ cuộc giữa hiệp), 01/03/2025
ThuaKO/TKO (đấm), 20/06/2026

Phong độ

Asu Almabayev · thắng 4/5 gần nhấtKyoji Horiguchi · thắng 4/5 gần nhất
15001550160016502014201620182020202220242026Asu Almabayev 2023-08-05: 1517Asu Almabayev 2024-03-09: 1533Asu Almabayev 2024-06-15: 1547Asu Almabayev 2024-10-19: 1563Asu Almabayev 2025-03-01: 1546Asu Almabayev 2025-07-26: 1560Asu Almabayev 2025-11-22: 1575Asu Almabayev 2026-06-27: 15891589Kyoji Horiguchi 2013-10-19: 1514Kyoji Horiguchi 2014-05-10: 1529Kyoji Horiguchi 2014-09-20: 1543Kyoji Horiguchi 2015-01-03: 1556Kyoji Horiguchi 2015-04-25: 1543Kyoji Horiguchi 2015-09-27: 1557Kyoji Horiguchi 2016-05-08: 1571Kyoji Horiguchi 2016-11-19: 1585Kyoji Horiguchi 2025-11-22: 1601Kyoji Horiguchi 2026-02-07: 1615Kyoji Horiguchi 2026-06-20: 15971597

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Asu Almabayev
  • Thắng
    Charles JohnsonKhoá siết (Suloev stretch) · H3 3:33
  • Thắng
    Alex PerezKhoá siết (siết cổ guillotine) · H3 0:22
  • Thắng
    José OchoaĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Manel KapeKO/TKO (bỏ cuộc giữa hiệp) · H3 2:16
  • Thắng
    Matheus NicolauĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
Kyoji Horiguchi
  • Thua
    Manel KapeKO/TKO (đấm) · H3 2:42
  • Thắng
    Amir AlbaziĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Tagir UlanbekovKhoá siết (siết cổ từ sau) · H3 2:18
  • Thắng
    Ali BagautinovĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Neil SeeryĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00

So sánh chỉ số

32Tuổi36
162,6 cmChiều cao165,1 cm
165,1 cmSải tay167,6 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
7-1-0Thành tích UFC9-2-0
1589Elo đỉnh1615

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Procházka vs. Stirling

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Procházka vs. Stirling diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 21/11/2026 tại Ali Bin Hamad al-Attiyah Arena, Al Rayyan, Qatar.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Procházka vs. Stirling (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.