UFCBoxing sắp có

Junior dos Santos vs. Ben Rothwell: UFC Fight Night, 10/04/2016

UFC Fight Night: Rothwell vs. dos Santos · Arena Zagreb, Zagreb, Croatia
Chủ nhật10/04Điểm · H5hạng nặng
57,1% (Elo 1609)(Elo 1560) 42,9%

Kết quả

Junior dos Santos thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 5, 5:00

Elo trước trận cho Junior dos Santos 57,1%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Junior dos Santos 1609, Ben Rothwell 1560: chênh 49 điểm.
Đối thủ chung
Alistair Overeem (Santos: Thua; Rothwell: Thắng). Cain Velasquez (Santos: Thắng, Thua ×2; Rothwell: Thua). Mark Hunt (Santos: Thắng; Rothwell: Thua).
Phong độ
Junior dos Santos thắng 2/5 trận gần nhất, Ben Rothwell thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Ben Rothwell.
Kết luận
Junior dos Santos nhỉnh hơn · Junior dos Santos 57,1% theo Elo. Phong độ nghiêng về Ben Rothwell.
Junior dos Santos57,1%ELO42,9%Ben Rothwell
1609 · Elo trước trận · 1560

Đối thủ chung

Đối thủJunior dos SantosBen Rothwell
Alistair Overeem
ThuaKO/TKO (đấm), 19/12/2015
ThắngKO/TKO (đấm), 05/09/2014
Cain Velasquez
ThắngKO/TKO (đấm), 12/11/2011
ThuaĐiểm (đồng thuận), 29/12/2012
ThuaKO/TKO (slam and punch), 19/10/2013
ThuaKO/TKO (đấm), 24/10/2009
Mark Hunt
ThắngKO/TKO (spinning hook kick), 25/05/2013
ThuaĐiểm (đồng thuận), 24/09/2011
Gabriel Gonzaga
ThắngKO/TKO (đấm), 21/03/2010
ThuaKhoá siết (siết cổ guillotine), 19/01/2013
Gilbert Yvel
ThắngKO/TKO (đấm), 02/01/2010
ThắngĐiểm (đồng thuận), 12/06/2010

Phong độ

Junior dos Santos · thắng 2/5 gần nhấtBen Rothwell · thắng 4/5 gần nhất
1450150015501600165020092010201120122013201420152016Junior dos Santos 2008-10-25: 1517Junior dos Santos 2009-02-21: 1532Junior dos Santos 2009-09-19: 1547Junior dos Santos 2010-01-02: 1561Junior dos Santos 2010-03-21: 1576Junior dos Santos 2010-08-07: 1590Junior dos Santos 2011-06-11: 1605Junior dos Santos 2011-11-12: 1621Junior dos Santos 2012-05-26: 1636Junior dos Santos 2012-12-29: 1619Junior dos Santos 2013-05-25: 1632Junior dos Santos 2013-10-19: 1616Junior dos Santos 2014-12-13: 1630Junior dos Santos 2015-12-19: 1609Junior dos Santos 2016-04-10: 16231623Ben Rothwell 2009-10-24: 1487Ben Rothwell 2010-06-12: 1503Ben Rothwell 2011-09-24: 1487Ben Rothwell 2012-04-21: 1505Ben Rothwell 2013-01-19: 1490Ben Rothwell 2013-08-31: 1508Ben Rothwell 2014-09-05: 1524Ben Rothwell 2015-06-06: 1542Ben Rothwell 2016-01-30: 1560Ben Rothwell 2016-04-10: 15461546

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Junior dos Santos
Ben Rothwell
  • Thắng
    Josh BarnettKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 3:48
  • Thắng
    Matt MitrioneKhoá siết (siết cổ guillotine) · H1 1:54
  • Thắng
    Alistair OvereemKO/TKO (đấm) · H1 2:19
  • Thắng
    Brandon VeraKO/TKO (punches and knees) · H3 1:54
  • Thua
    Gabriel GonzagaKhoá siết (siết cổ guillotine) · H2 1:01

So sánh chỉ số

32Tuổi34
193,0 cmChiều cao193,0 cm
195,6 cmSải tay205,7 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
11-3-0Thành tích UFC6-3-0
1647Elo đỉnh1560

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Fox Sports 1

Thẻ phụ: Fox Sports 1

Thẻ phụ: UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Rothwell vs. dos Santos

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Rothwell vs. dos Santos diễn ra khi nào, ở đâu?

Chủ Nhật, 10/04/2016 tại Arena Zagreb, Zagreb, Croatia.

Trận này có mấy hiệp?

Trận chính của sự kiện thường có 5 hiệp; các trận khác 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Rothwell vs. dos Santos (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.