UFCBoxing sắp có

Calvin Kattar vs. Jeremy Stephens: UFC 249, 09/05/2020

UFC 249: Ferguson vs. Gaethje · VyStar Veterans Memorial Arena, Jacksonville, Florida, U.S.
Thứ 709/05KO/TKO · H2hạng cân thoả thuận
Jeremy Stephens15-16-0 (1 NC)
53,2% (Elo 1536)(Elo 1514) 46,8%

Kết quả

Calvin Kattar thắng KO/TKO (chỏ)

hiệp 2, 2:49

Elo trước trận cho Calvin Kattar 53,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Calvin Kattar 1536, Jeremy Stephens 1514: chênh 22 điểm.
Đối thủ chung
Zabit Magomedsharipov (Kattar: Thua; Stephens: Thua). Renato Moicano (Kattar: Thua; Stephens: Thua).
Phong độ
Calvin Kattar thắng 3/5 trận gần nhất, Jeremy Stephens thắng 1/5. Phong độ nghiêng về Calvin Kattar.
Kết luận
Trận cân bằng · Calvin Kattar 53,2% theo Elo.
Calvin Kattar53,2%ELO46,8%Jeremy Stephens
1536 · Elo trước trận · 1514

Đối thủ chung

Đối thủCalvin KattarJeremy Stephens
Zabit Magomedsharipov
ThuaĐiểm (đồng thuận), 09/11/2019
ThuaĐiểm (đồng thuận), 02/03/2019
Renato Moicano
ThuaĐiểm (đồng thuận), 07/04/2018
ThuaĐiểm (không đồng thuận), 15/04/2017

Phong độ

Calvin Kattar · thắng 3/5 gần nhấtJeremy Stephens · thắng 1/5 gần nhất
14501500155016002008201020122014201620182020Calvin Kattar 2017-07-29: 1517Calvin Kattar 2018-01-20: 1534Calvin Kattar 2018-04-07: 1518Calvin Kattar 2018-10-27: 1533Calvin Kattar 2019-06-08: 1551Calvin Kattar 2019-11-09: 1536Calvin Kattar 2020-05-09: 15511551Jeremy Stephens 2007-05-26: 1486Jeremy Stephens 2007-09-22: 1501Jeremy Stephens 2008-01-23: 1518Jeremy Stephens 2008-06-21: 1502Jeremy Stephens 2008-11-15: 1518Jeremy Stephens 2009-02-07: 1504Jeremy Stephens 2009-04-01: 1488Jeremy Stephens 2009-09-16: 1504Jeremy Stephens 2010-05-08: 1521Jeremy Stephens 2010-09-25: 1506Jeremy Stephens 2011-01-01: 1524Jeremy Stephens 2011-06-04: 1538Jeremy Stephens 2011-10-08: 1520Jeremy Stephens 2012-05-15: 1505Jeremy Stephens 2012-12-08: 1491Jeremy Stephens 2013-05-25: 1507Jeremy Stephens 2013-11-09: 1525Jeremy Stephens 2014-01-25: 1543Jeremy Stephens 2014-06-28: 1528Jeremy Stephens 2014-12-12: 1513Jeremy Stephens 2015-07-11: 1532Jeremy Stephens 2015-12-12: 1519Jeremy Stephens 2016-05-29: 1538Jeremy Stephens 2016-11-12: 1526Jeremy Stephens 2017-04-15: 1510Jeremy Stephens 2017-09-09: 1524Jeremy Stephens 2018-01-14: 1541Jeremy Stephens 2018-02-24: 1557Jeremy Stephens 2018-07-28: 1543Jeremy Stephens 2019-03-02: 1528Jeremy Stephens 2019-09-21: 1528Jeremy Stephens 2019-10-18: 1514Jeremy Stephens 2020-05-09: 14991499

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Calvin Kattar
Jeremy Stephens

So sánh chỉ số

32Tuổi33
180,3 cmChiều cao175,3 cm
chưa có dữ liệuSải tay180,3 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
4-2-0Thành tích UFC15-16-0 (1 NC)
1575Elo đỉnh1557

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ phụ: ESPN

Thẻ phụ sớm: ESPN

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 249: Ferguson vs. Gaethje

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 249: Ferguson vs. Gaethje diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 09/05/2020 tại VyStar Veterans Memorial Arena, Jacksonville, Florida, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 249 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.