UFCBoxing sắp có

Umar Nurmagomedov vs. Deiveson Figueiredo: UFC 324, 24/01/2026

UFC 324: Gaethje vs. Pimblett · T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 724/01Điểm · H3hạng cân thoả thuận
46,2% (Elo 1601)(Elo 1627) 53,8%

Kết quả

Umar Nurmagomedov thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Deiveson Figueiredo 53,8%: đoán sai

Dự đoán theo Elo

Elo
Umar Nurmagomedov 1601, Deiveson Figueiredo 1627: chênh 26 điểm.
Đối thủ chung
Cory Sandhagen (Nurmagomedov: Thắng; Figueiredo: Thua).
Phong độ
Umar Nurmagomedov thắng 4/5 trận gần nhất, Deiveson Figueiredo thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Umar Nurmagomedov.
Kết luận
Trận cân bằng · Deiveson Figueiredo 53,8% theo Elo. Phong độ nghiêng về Umar Nurmagomedov.
Umar Nurmagomedov46,2%ELO53,8%Deiveson Figueiredo
1601 · Elo trước trận · 1627

Đối thủ chung

Đối thủUmar NurmagomedovDeiveson Figueiredo
Cory Sandhagen
ThắngĐiểm (đồng thuận), 03/08/2024
ThuaKO/TKO (chấn thương gối), 03/05/2025

Phong độ

Umar Nurmagomedov · thắng 4/5 gần nhấtDeiveson Figueiredo · thắng 3/5 gần nhất
1500155016001650201820192020202120222023202420252026Umar Nurmagomedov 2021-01-20: 1516Umar Nurmagomedov 2022-03-05: 1534Umar Nurmagomedov 2022-06-25: 1550Umar Nurmagomedov 2023-01-14: 1566Umar Nurmagomedov 2024-03-02: 1579Umar Nurmagomedov 2024-08-03: 1597Umar Nurmagomedov 2025-01-18: 1583Umar Nurmagomedov 2025-10-25: 1601Umar Nurmagomedov 2026-01-24: 16181618Deiveson Figueiredo 2017-06-03: 1517Deiveson Figueiredo 2017-10-28: 1533Deiveson Figueiredo 2018-02-03: 1548Deiveson Figueiredo 2018-08-25: 1565Deiveson Figueiredo 2019-03-23: 1549Deiveson Figueiredo 2019-07-27: 1565Deiveson Figueiredo 2019-10-12: 1578Deiveson Figueiredo 2020-02-29: 1597Deiveson Figueiredo 2020-07-19: 1615Deiveson Figueiredo 2020-11-21: 1629Deiveson Figueiredo 2020-12-12: 1627Deiveson Figueiredo 2021-06-12: 1608Deiveson Figueiredo 2022-01-22: 1623Deiveson Figueiredo 2023-01-21: 1605Deiveson Figueiredo 2023-12-02: 1620Deiveson Figueiredo 2024-04-13: 1633Deiveson Figueiredo 2024-08-03: 1648Deiveson Figueiredo 2024-11-23: 1629Deiveson Figueiredo 2025-05-03: 1612Deiveson Figueiredo 2025-10-11: 1627Deiveson Figueiredo 2026-01-24: 16101610

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Umar Nurmagomedov
Deiveson Figueiredo
  • Thắng
    Montel JacksonĐiểm (không đồng thuận) · H3 5:00
  • Thua
    Cory SandhagenKO/TKO (chấn thương gối) · H2 4:08
  • Thua
    Petr YanĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Marlon VeraĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Cody GarbrandtKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 4:02

So sánh chỉ số

30Tuổi38
172,7 cmChiều cao165,1 cm
175,3 cmSải taychưa có dữ liệu
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
7-1-0Thành tích UFC14-5-1
1618Elo đỉnh1648

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Thẻ phụ sớm: Paramount+ / UFC Fight Pass

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 324: Gaethje vs. Pimblett

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 324: Gaethje vs. Pimblett diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 24/01/2026 tại T-Mobile Arena, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 324 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.