UFCBoxing sắp có

Erin Blanchfield vs. Jasmine Jasudavicius: UFC Fight Night, 17/10/2026

UFC Fight Night: Buckley vs. Malott · Rogers Place, Edmonton, Alberta, Canada
Erin Blanchfield8-1-0#4 hạng ruồi nữ
Thứ 717/10còn 8 ngàyhạng ruồi nữ
Jasmine Jasudavicius9-3-0#8 hạng ruồi nữ
53,2% (Elo 1613)(Elo 1590) 46,8%

Dự đoán theo Elo

Elo
Erin Blanchfield 1613, Jasmine Jasudavicius 1590: chênh 23 điểm.
Đối thủ chung
Tracy Cortez (Blanchfield: Thắng; Jasudavicius: Thua). Manon Fiorot (Blanchfield: Thua; Jasudavicius: Thua). Jéssica Andrade (Blanchfield: Thắng; Jasudavicius: Thắng).
Phong độ
Erin Blanchfield thắng 4/5 trận gần nhất, Jasmine Jasudavicius thắng 4/5. Phong độ ngang nhau.
Kết luận
Trận cân bằng · Erin Blanchfield 53,2% theo Elo.
Erin Blanchfield53,2%ELO46,8%Jasmine Jasudavicius
1613 · Elo trước trận · 1590

Đối thủ chung

Đối thủErin BlanchfieldJasmine Jasudavicius
Tracy Cortez
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 15/11/2025
ThuaĐiểm (đồng thuận), 16/09/2023
Manon Fiorot
ThuaĐiểm (đồng thuận), 30/03/2024
ThuaKO/TKO (đấm), 18/10/2025
Jéssica Andrade
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 18/02/2023
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 10/05/2025
Miranda Maverick
ThắngĐiểm (đồng thuận), 11/12/2021
ThắngĐiểm (đồng thuận), 10/06/2023

Phong độ

Erin Blanchfield · thắng 4/5 gần nhấtJasmine Jasudavicius · thắng 4/5 gần nhất
1450150015501600165020222023202420252026Erin Blanchfield 2021-09-18: 1515Erin Blanchfield 2021-12-11: 1531Erin Blanchfield 2022-06-04: 1549Erin Blanchfield 2022-11-12: 1564Erin Blanchfield 2023-02-18: 1583Erin Blanchfield 2023-08-26: 1597Erin Blanchfield 2024-03-30: 1580Erin Blanchfield 2024-11-02: 1598Erin Blanchfield 2025-11-15: 16131613Jasmine Jasudavicius 2022-01-22: 1516Jasmine Jasudavicius 2022-06-18: 1499Jasmine Jasudavicius 2023-02-25: 1515Jasmine Jasudavicius 2023-06-10: 1532Jasmine Jasudavicius 2023-09-16: 1517Jasmine Jasudavicius 2024-01-20: 1532Jasmine Jasudavicius 2024-07-13: 1547Jasmine Jasudavicius 2024-11-02: 1561Jasmine Jasudavicius 2025-02-01: 1575Jasmine Jasudavicius 2025-05-10: 1591Jasmine Jasudavicius 2025-10-18: 1575Jasmine Jasudavicius 2026-04-18: 15901590

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Erin Blanchfield
  • Thắng
    Tracy CortezKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 4:44
  • Thắng
    Rose NamajunasĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thua
    Manon FiorotĐiểm (đồng thuận) · H5 5:00
  • Thắng
    Taila SantosĐiểm (đồng thuận) · H3 5:00
  • Thắng
    Jéssica AndradeKhoá siết (siết cổ từ sau) · H2 1:37
Jasmine Jasudavicius

So sánh chỉ số

27Tuổi37
162,6 cmChiều cao170,2 cm
chưa có dữ liệuSải tay172,7 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
8-1-0Thành tích UFC9-3-0
1613Elo đỉnh1591

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ đấu: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Buckley vs. Malott

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Buckley vs. Malott diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 17/10/2026 tại Rogers Place, Edmonton, Alberta, Canada.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Buckley vs. Malott (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.