UFCBoxing sắp có

Lone'er Kavanagh vs. Ramazan Temirov: UFC 333, 24/10/2026

UFC 333: Volkanovski vs. Evloev · Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates
Lone'er Kavanagh3-2-0#22 hạng ruồi
Thứ 724/10còn 15 ngàyhạng ruồi
Ramazan Temirov3-0-0#10 hạng ruồi
45,5% (Elo 1518)(Elo 1549) 54,5%

Dự đoán theo Elo

Elo
Lone'er Kavanagh 1518, Ramazan Temirov 1549: chênh 31 điểm.
Đối thủ chung
Charles Johnson (Kavanagh: Thua; Temirov: Thắng).
Phong độ
Lone'er Kavanagh thắng 3/5 trận gần nhất, Ramazan Temirov thắng 3/3. Phong độ nghiêng về Ramazan Temirov.
Kết luận
Trận cân bằng · Ramazan Temirov 54,5% theo Elo.
Lone'er Kavanagh45,5%ELO54,5%Ramazan Temirov
1518 · Elo trước trận · 1549

Đối thủ chung

Đối thủLone'er KavanaghRamazan Temirov
Charles Johnson
ThuaKO/TKO (đấm), 23/08/2025
ThắngĐiểm (đồng thuận), 01/03/2025

Phong độ

Lone'er Kavanagh · thắng 3/5 gần nhấtRamazan Temirov · thắng 3/3 gần nhất
1500155020252026Lone'er Kavanagh 2024-11-23: 1516Lone'er Kavanagh 2025-03-22: 1531Lone'er Kavanagh 2025-08-23: 1514Lone'er Kavanagh 2026-02-28: 1533Lone'er Kavanagh 2026-07-11: 15181518Ramazan Temirov 2024-10-12: 1516Ramazan Temirov 2025-03-01: 1533Ramazan Temirov 2026-07-25: 15491549

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Lone'er Kavanagh
Ramazan Temirov

So sánh chỉ số

27Tuổichưa có dữ liệu
162,6 cmChiều caochưa có dữ liệu
170,2 cmSải taychưa có dữ liệu
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
3-2-0Thành tích UFC3-0-0
1533Elo đỉnh1549

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 333: Volkanovski vs. Evloev

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 333: Volkanovski vs. Evloev diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 24/10/2026 tại Etihad Arena, Abu Dhabi, United Arab Emirates.

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 333 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.