UFCBoxing sắp có

Miles Johns vs. Vince Morales: UFC Fight Night, 19/11/2022

UFC Fight Night: Nzechukwu vs. Cuțelaba · UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S.
Thứ 719/11Điểm · H3hạng gà
53,2% (Elo 1513)(Elo 1491) 46,8%

Kết quả

Miles Johns thắng Điểm (đồng thuận)

hiệp 3, 5:00

Elo trước trận cho Miles Johns 53,2%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Miles Johns 1513, Vince Morales 1491: chênh 22 điểm.
Phong độ
Miles Johns thắng 3/5 trận gần nhất, Vince Morales thắng 2/5. Phong độ nghiêng về Miles Johns.
Kết luận
Trận cân bằng · Miles Johns 53,2% theo Elo.
Miles Johns53,2%ELO46,8%Vince Morales
1513 · Elo trước trận · 1491

Đối thủ chung

Hai võ sĩ chưa có đối thủ chung trong UFC.

Phong độ

Miles Johns · thắng 3/5 gần nhấtVince Morales · thắng 2/5 gần nhất
14501500155020192020202120222023Miles Johns 2019-09-14: 1517Miles Johns 2020-02-08: 1500Miles Johns 2020-10-31: 1516Miles Johns 2021-08-07: 1531Miles Johns 2022-02-05: 1513Miles Johns 2022-11-19: 15281528Vince Morales 2018-11-24: 1485Vince Morales 2019-05-04: 1502Vince Morales 2019-07-13: 1486Vince Morales 2020-05-30: 1471Vince Morales 2021-08-07: 1488Vince Morales 2021-12-04: 1505Vince Morales 2022-05-21: 1491Vince Morales 2022-11-19: 14761476

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Miles Johns
Vince Morales

So sánh chỉ số

28Tuổi32
170,2 cmChiều cao170,2 cm
167,6 cmSải tay177,8 cm
OrthodoxThế đứngchưa có dữ liệu
3-2-0Thành tích UFC3-4-0
1557Elo đỉnh1505

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC Fight Night: Nzechukwu vs. Cuțelaba

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC Fight Night: Nzechukwu vs. Cuțelaba diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 19/11/2022 tại UFC Apex, Las Vegas, Nevada, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC Fight Night: Nzechukwu vs. Cuțelaba (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.