UFCBoxing sắp có

Neil Magny vs. Ramiz Brahimaj: UFC 330, 15/08/2026

UFC 330: Makhachev vs. Machado Garry · Xfinity Mobile Arena, Philadelphia, Pennsylvania, U.S.
Neil Magny24-13-0
Thứ 715/08KO/TKO · H2hạng bán trung
62,5% (Elo 1605)(Elo 1516) 37,5%

Kết quả

Neil Magny thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 3:20

Elo trước trận cho Neil Magny 62,5%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Neil Magny 1605, Ramiz Brahimaj 1516: chênh 89 điểm.
Đối thủ chung
Max Griffin (Magny: Thắng; Brahimaj: Thua).
Phong độ
Neil Magny thắng 2/5 trận gần nhất, Ramiz Brahimaj thắng 3/5. Phong độ nghiêng về Ramiz Brahimaj.
Kết luận
Neil Magny nhỉnh hơn · Neil Magny 62,5% theo Elo. Phong độ nghiêng về Ramiz Brahimaj.
Neil Magny62,5%ELO37,5%Ramiz Brahimaj
1605 · Elo trước trận · 1516

Đối thủ chung

Đối thủNeil MagnyRamiz Brahimaj
Max Griffin
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 26/03/2022
ThuaKO/TKO (bác sĩ dừng trận), 07/11/2020

Phong độ

Neil Magny · thắng 2/5 gần nhấtRamiz Brahimaj · thắng 3/5 gần nhất
1450150015501600165017002013201520172019202120232025Neil Magny 2013-02-23: 1516Neil Magny 2013-08-03: 1499Neil Magny 2013-11-06: 1484Neil Magny 2014-02-01: 1501Neil Magny 2014-05-10: 1517Neil Magny 2014-06-28: 1532Neil Magny 2014-08-23: 1548Neil Magny 2014-10-25: 1562Neil Magny 2015-02-14: 1577Neil Magny 2015-05-16: 1591Neil Magny 2015-08-01: 1576Neil Magny 2015-08-23: 1590Neil Magny 2015-11-21: 1605Neil Magny 2016-03-20: 1618Neil Magny 2016-08-20: 1597Neil Magny 2016-12-30: 1613Neil Magny 2017-09-09: 1598Neil Magny 2017-12-30: 1611Neil Magny 2018-05-27: 1622Neil Magny 2018-11-17: 1605Neil Magny 2020-03-07: 1620Neil Magny 2020-06-06: 1634Neil Magny 2020-08-29: 1648Neil Magny 2021-01-20: 1629Neil Magny 2021-05-08: 1642Neil Magny 2022-03-26: 1653Neil Magny 2022-06-25: 1632Neil Magny 2022-11-05: 1647Neil Magny 2023-01-21: 1629Neil Magny 2023-06-24: 1641Neil Magny 2023-08-19: 1622Neil Magny 2024-01-20: 1635Neil Magny 2024-08-24: 1615Neil Magny 2024-11-09: 1596Neil Magny 2025-08-02: 1611Neil Magny 2025-09-28: 1626Neil Magny 2025-12-13: 1605Neil Magny 2026-08-15: 16171617Ramiz Brahimaj 2020-11-07: 1482Ramiz Brahimaj 2021-08-21: 1499Ramiz Brahimaj 2022-01-15: 1483Ramiz Brahimaj 2022-02-26: 1499Ramiz Brahimaj 2024-05-18: 1484Ramiz Brahimaj 2024-11-16: 1500Ramiz Brahimaj 2025-05-31: 1516Ramiz Brahimaj 2025-10-04: 1532Ramiz Brahimaj 2026-02-21: 1516Ramiz Brahimaj 2026-08-15: 15041504

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Neil Magny
Ramiz Brahimaj

So sánh chỉ số

39Tuổi33
190,5 cmChiều cao177,8 cm
203,2 cmSải tay182,9 cm
chưa có dữ liệuThế đứngchưa có dữ liệu
24-13-0Thành tích UFC5-4-0
1653Elo đỉnh1532

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: Paramount+

Thẻ phụ: Paramount+

Thẻ phụ sớm: Paramount+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC 330: Makhachev vs. Machado Garry

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC 330: Makhachev vs. Machado Garry diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 15/08/2026 tại Xfinity Mobile Arena, Philadelphia, Pennsylvania, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC 330 (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.