UFCBoxing sắp có

Randy Brown vs. Nicolas Dalby: UFC on ESPN, 26/04/2025

UFC on ESPN: Machado Garry vs. Prates · T-Mobile Center, Kansas City, Missouri, U.S.
Randy Brown13-6-0
Thứ 726/04KO/TKO · H2hạng bán trung
Nicolas Dalby7-4-1 (1 NC)
56,7% (Elo 1603)(Elo 1556) 43,3%

Kết quả

Randy Brown thắng KO/TKO (đấm)

hiệp 2, 1:39

Elo trước trận cho Randy Brown 56,7%: đoán đúng

Dự đoán theo Elo

Elo
Randy Brown 1603, Nicolas Dalby 1556: chênh 47 điểm.
Đối thủ chung
Elizeu Zaleski dos Santos (Brown: Thắng; Dalby: Thắng). Muslim Salikhov (Brown: Thắng; Dalby: Thắng). Warlley Alves (Brown: Thắng; Dalby: Thắng).
Phong độ
Randy Brown thắng 3/5 trận gần nhất, Nicolas Dalby thắng 4/5. Phong độ nghiêng về Nicolas Dalby.
Kết luận
Randy Brown nhỉnh hơn · Randy Brown 56,7% theo Elo. Phong độ nghiêng về Nicolas Dalby.
Randy Brown56,7%ELO43,3%Nicolas Dalby
1603 · Elo trước trận · 1556

Đối thủ chung

Đối thủRandy BrownNicolas Dalby
Elizeu Zaleski dos Santos
ThắngĐiểm (đồng thuận), 01/06/2024
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 30/05/2015
Muslim Salikhov
ThắngKO/TKO (đấm), 03/02/2024
ThắngĐiểm (đồng thuận), 17/06/2023
Warlley Alves
ThắngKhoá siết (siết tam giác), 16/11/2019
ThắngĐiểm (không đồng thuận), 21/01/2023
Alex Oliveira
ThắngKhoá siết (siết cổ từ sau), 24/04/2021
ThắngĐiểm (đồng thuận), 28/09/2019

Phong độ

Randy Brown · thắng 3/5 gần nhấtNicolas Dalby · thắng 4/5 gần nhất
1450150015501600165020162018202020222024Randy Brown 2016-01-30: 1515Randy Brown 2016-04-16: 1499Randy Brown 2016-09-17: 1516Randy Brown 2016-12-09: 1531Randy Brown 2017-02-11: 1513Randy Brown 2017-11-04: 1531Randy Brown 2018-07-14: 1515Randy Brown 2019-06-22: 1531Randy Brown 2019-11-16: 1549Randy Brown 2020-08-01: 1535Randy Brown 2021-04-24: 1552Randy Brown 2021-10-09: 1565Randy Brown 2022-05-07: 1580Randy Brown 2022-10-01: 1599Randy Brown 2023-02-12: 1580Randy Brown 2023-06-24: 1592Randy Brown 2024-02-03: 1607Randy Brown 2024-06-01: 1621Randy Brown 2024-12-07: 1603Randy Brown 2025-04-26: 16171617Nicolas Dalby 2015-05-30: 1516Nicolas Dalby 2015-10-24: 1516Nicolas Dalby 2016-04-10: 1501Nicolas Dalby 2016-09-03: 1484Nicolas Dalby 2019-09-28: 1503Nicolas Dalby 2020-07-26: 1503Nicolas Dalby 2020-11-21: 1521Nicolas Dalby 2021-06-26: 1507Nicolas Dalby 2022-07-23: 1524Nicolas Dalby 2023-01-21: 1541Nicolas Dalby 2023-06-17: 1558Nicolas Dalby 2023-11-04: 1573Nicolas Dalby 2024-06-22: 1556Nicolas Dalby 2025-04-26: 15421542

Elo sau mỗi trận UFC, từ trận đầu tới trận gần nhất. Chấm rỗng là trận thua.

Randy Brown
Nicolas Dalby

So sánh chỉ số

34Tuổi40
190,5 cmChiều cao180,3 cm
198,1 cmSải tay188,0 cm
OrthodoxThế đứngOrthodox
13-6-0Thành tích UFC7-4-1 (1 NC)
1621Elo đỉnh1573

Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.

Xem ở đâu

Thẻ chính: ESPN2 / ESPN+

Thẻ phụ: ESPN+

Theo Wikipedia. eloline chỉ ghi kênh phát chính thức.

Trận khác ở UFC on ESPN: Machado Garry vs. Prates

Cả thẻ đấu »

Câu hỏi thường gặp

UFC on ESPN: Machado Garry vs. Prates diễn ra khi nào, ở đâu?

Thứ Bảy, 26/04/2025 tại T-Mobile Center, Kansas City, Missouri, U.S..

Trận này có mấy hiệp?

Trận thường ở UFC có 3 hiệp, mỗi hiệp 5 phút.

Elo trên eloline tính thế nào?

Mọi võ sĩ bắt đầu ở 1500 điểm. Thắng được cộng, thua bị trừ, thắng người mạnh hơn được cộng nhiều hơn. Khả năng thắng suy ra từ chênh lệch Elo trước trận. Hiện chỉ tính các trận trong UFC.

Nguồn: Wikipedia: UFC on ESPN: Machado Garry vs. Prates (CC BY-SA 4.0). Thành tích và Elo chỉ tính các trận trong UFC.