Kết quả Apeks vs Natus Vincere (APEKS-NAVI): VCT EMEA Stage 1 2025, ngày 02/04/2025

ApeksApeksElo 13821Natus VincereNatus Vincere#32 · Elo 14412
VCT EMEA Stage 1 2025 · Group AlphaĐã kết thúcBO3LANphiên bản 10.05
37.6%Xác suất thắng trước trận62.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

Apeks vs Natus Vincere: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus55 phút▶
ApeksYoru · Breach · Tejo · Viper · Omen
13
Công7:5Thủ6:5
Natus VincereRaze · Astra · Fade · Chamber · OmenPICK
10
MAP 2Haven63 phút▶
ApeksNeon · Breach · Cypher · Omen · SovaPICK
11
Thủ4:8Công7:5
Natus VincereYoru · Cypher · Sova · Omen · Vyse
13
MAP 3Splitmap quyết định42 phút▶
ApeksYoru · Omen · Breach · Viper · Tejo
6
Thủ3:9Công3:4
Natus VincereOmen · Astra · Raze · Vyse · Fade
13

Bảng điểm tuyển thủ

Apeks
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
florescentYoru24222164+678%15138%33
MOLSIBreach23219147+574%20225%02
GovernorTejo21417175070%13922%15
batujnaxViper18816128+483%11823%42
AvovAOmen15911148-378%10231%21
Natus Vincere
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
hiroRaze28723188+570%18819%41
ShaoAstra20717165+174%13742%10
ANGE1Fade17314177-374%11840%52
koalanoobChamber12211164-557%9530%14
RuxicOmen1198197-1178%8923%23

Cấm và chọn map

  1. Natus Vincere cấm Ascent
  2. Apeks cấm Fracture
  3. Natus Vincere chọn Lotus
  4. Apeks chọn Haven
  5. Natus Vincere cấm Pearl
  6. Apeks cấm Icebox
  7. Split còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.05 · Liquipedia CC BY-SA

Apeks vs Natus Vincere: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 59 điểm Elo: Apeks 1382, Natus Vincere 1441.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Apeks thắng 6/10 trận, Natus Vincere thắng 1/10. Apeks đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Natus Vincere 62% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Apeks vs Natus Vincere

IGL
Ruxic

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ApeksĐộiNatus Vincere
75% (44-15)Tỉ lệ thắng map37% (14-24)
4-3Map quyết định thắng–thua4-4
79%Thắng loạt không mất map nào20%
43 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
XemTrang độiXem

Phong độ của Apeks và Natus Vincere trước trận

Apeks · thắng 6/10Natus Vincere · thắng 1/10ThắngThua
134114181496157413821441134114181496157413821441
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
BTeam Heretics1–2
BTeam Liquid1–2
BGentle Mates0–2
TPcific Esports3–2
TCGN Esports2–0
TThe Ultimates2–0
TBarça eSports2–1
TDsyre2–0
TCGN Esports2–1
BGoNext Esports1–2
BFnatic0–2
BFnatic1–2
BKarmine Corp1–2
BTeam Vitality1–2
TGentle Mates2–1
BMovistar KOI0–2
BGIANTX0–2
BFUT Esports0–2
BTeam Heretics0–2
BTeam Heretics0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

Apeks
Natus Vincere
0%1 mapL
Split
0%1 mapL
100%1 mapW
Ascent
–
0%1 mapL
Icebox
–
–
Fracture
0%1 mapL
–
Haven
–

Liquipedia CC BY-SA