Kết quả NRG vs FURIA Esports (NRG-FUR): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 28/03/2025

NRGNRGNRG#3 · Elo 15212FURIA EsportsFURIA Esports#30 · Elo 14711
VCT Americas Stage 1 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LAN
60.6%Xác suất thắng trước trận39.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

NRG vs FURIA Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lotus52 phút▶
NRGOmen · Vyse · Tejo · Breach · NeonPICK
10
Thủ6:6Công4:7
FURIA EsportsNeon · Clove · Fade · Omen · Breach
13
MAP 2Pearl34 phút▶
NRGJett · Yoru · Sova · Astra · Killjoy
13
Công10:2Thủ3:0
FURIA EsportsSova · KAY/O · Astra · Neon · CypherPICK
2
MAP 3Fracturemap quyết định36 phút▶
NRGRaze · Cypher · Brimstone · Breach · Tejo
13
Công10:2Thủ3:2
FURIA EsportsBrimstone · Cypher · Tejo · Raze · Breach
4

Bảng điểm tuyển thủ

NRG
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
s0mOmen29825139+1278%21433%32
FNSVyse20415188-378%12937%31
brawkTejo17514167-274%11220%10
EthanBreach14811147-378%9611%33
madaNeon13310165-661%10024%34
FURIA Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
havocNeon26822173+574%16144%33
heatClove19517165+170%12041%43
pryzeFade18115131+261%16425%12
khalilOmen156121412-274%10733%21
raafaBreach11811159-465%8142%04

Cấm và chọn map

  1. NRG cấm Split
  2. FURIA Esports cấm Icebox
  3. NRG chọn Lotus
  4. FURIA Esports chọn Pearl
  5. NRG cấm Haven
  6. FURIA Esports cấm Ascent
  7. Fracture còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

NRG vs FURIA Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 50 điểm Elo: NRG 1521, FURIA Esports 1471.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: NRG thắng 2, FURIA Esports thắng 0. NRG thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại VCT Americas Stage 1 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: NRG thắng 6/10 trận, FURIA Esports thắng 6/10. Phong độ hai đội ngang nhau. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho NRG 61% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình NRG vs FURIA Esports

NRGElo: #3
Ethan
Keiko

Nguồn cấu hình, ACS, K/D, KAST, ADR: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NRGĐộiFURIA Esports
55% (32-26)Tỉ lệ thắng map42% (18-25)
6-5Map quyết định thắng–thua5-2
54%Thắng loạt không mất map nào38%
50 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
50%Round thắng khi tấn công57%
38%Thắng hiệp 138%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

NRG vs FURIA Esports: các lần gặp trước trận này

NRGNRGNRG2thắng0thắngFURIA EsportsFURIA Esports

2 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho NRG ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của NRG và FURIA Esports trước trận

NRG · thắng 6/10FURIA Esports · thắng 6/10
BCloud91–2
BKRÜ Esports1–2
T100 Thieves2–1
BCloud90–2
TGen.G Esports3–0
TMade in Thailand2–1
TRapid Lofi2–0
TBilibili Gaming2–1
BRapid Lofi1–2
TSentinels2–0
BG2 Esports0–2
BEvil Geniuses0–2
BLeviatán Esports0–2
T2GAME Esports2–0
TMIBR2–1
TKRÜ Esports2–1
TShindeN2–1
TGalorys2–1
BLeviatán Esports0–2
TMIBR2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

NRG
FURIA Esports
33%3 map · cấm 1LLW
Lotus
50%2 mapLW
0%2 map · cấm 1LL
Fracture
0%1 mapL
100%1 mapW
Haven
50%2 mapLW
50%2 map · cấm 1WL
Pearl
–
50%2 mapWL
Bind
–
0%1 map · cấm 1L
Abyss
0%1 map · cấm 1L
–
Split
0%1 map · cấm 2L
–
Ascent
0%1 mapL
–
Icebox
–

Liquipedia CC BY-SA