Kết quả MIBR vs FURIA Esports (MIBR-FUR): VCT Americas Stage 1 2025, ngày 19/04/2025

MIBRMIBRMIBR#9 · Elo 15552FURIA EsportsFURIA Esports#30 · Elo 14431
VCT Americas Stage 1 2025 · Group OmegaĐã kết thúcBO3LANphiên bản 10.07
72.6%Xác suất thắng trước trận27.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Xem lại từng map

Xem trên YouTube · YouTube ↗

MIBR vs FURIA Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Icebox39 phút▶
MIBRJett · Killjoy · Sova · Viper · HarborPICK
13
Thủ9:3Công4:0
FURIA EsportsViper · Jett · Tejo · Killjoy · KAY/O
3
MAP 2Ascent44 phút▶
MIBRKAY/O · Cypher · Sova · Omen · Jett
9
Thủ2:10Công7:3
FURIA EsportsSova · Vyse · Jett · Omen · KAY/OPICK
13
MAP 3Splitmap quyết định42 phút▶
MIBRJett · Tejo · Breach · Viper · Omen
13
Công7:5Thủ6:3
FURIA EsportsOmen · Yoru · Breach · Tejo · Viper
8

Bảng điểm tuyển thủ

MIBR
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
aspasJett4062551+2094%25229%40
corteziaKilljoy1931172+469%13450%21
VernoSova1771054+581%11230%21
xenomViper1661274+588%10141%01
artziNHarbor1075146-963%7219%14
FURIA Esports
Tuyển thủACSKDA+/–KASTADRHS%FKFD
khalilViper1688133-569%16619%10
havocJett1658132-556%16730%55
pryzeTejo1508121-456%15619%02
heatKilljoy1459120-356%22536%00
raafaKAY/O975136-850%11924%12

Cấm và chọn map

  1. MIBR cấm Fracture
  2. FURIA Esports cấm Pearl
  3. MIBR chọn Icebox
  4. FURIA Esports chọn Ascent
  5. MIBR cấm Lotus
  6. FURIA Esports cấm Haven
  7. Split còn lại làm map quyết định

phiên bản 10.07 · Liquipedia CC BY-SA

MIBR vs FURIA Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 112 điểm Elo: MIBR 1555, FURIA Esports 1443.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: MIBR thắng 1, FURIA Esports thắng 2. FURIA Esports thắng 2-1 ở lần gặp trước, tại Tixinha Invitational 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: MIBR thắng 7/10 trận, FURIA Esports thắng 4/10. MIBR đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho MIBR 73% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình MIBR vs FURIA Esports

Chưa có đội hình.

So sánh hai đội

MIBRĐộiFURIA Esports
44% (27-34)Tỉ lệ thắng map40% (18-27)
5-3Map quyết định thắng–thua5-2
55%Thắng loạt không mất map nào38%
49 phútThời lượng trung bình 1 map46 phút
55%Round thắng khi tấn công48%
58%Thắng hiệp 121%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

MIBR vs FURIA Esports: các lần gặp trước trận này

MIBRMIBRMIBR1thắng2thắngFURIA EsportsFURIA Esports

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–1 cho FURIA Esports ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của MIBR và FURIA Esports trước trận

MIBR · thắng 7/10FURIA Esports · thắng 4/10ThắngThua
143514781520156315551443143514781520156315551443
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TNRG2–0
TCloud92–1
BG2 Esports1–2
TLeviatán Esports2–0
BSentinels1–3
TKRÜ Esports2–1
TLeviatán Esports2–1
TEvil Geniuses2–0
TCloud92–1
B100 Thieves0–2
BCloud90–2
BLeviatán Esports0–2
BNRG1–2
BG2 Esports0–2
BEvil Geniuses0–2
BLeviatán Esports0–2
T2GAME Esports2–0
TMIBR2–1
TKRÜ Esports2–1
TShindeN2–1

Bản đồ sở trường của hai đội

MIBR
FURIA Esports
20%5 map · cấm 3LLLLW
Lotus
50%4 mapLWLW
80%5 mapWWWWL
Pearl
0%3 map · cấm 4LLL
80%5 map · cấm 3WWWLW
Split
0%1 map · cấm 2L
75%4 mapWWWL
Abyss
0%1 map · cấm 1L
67%3 map · cấm 3LWW
Haven
50%2 mapLW
0%1 map · cấm 1L
Ascent
0%2 map · cấm 1LL
100%2 mapWW
Icebox
–
0%2 mapLL
Bind
–
–
Fracture
0%2 map · cấm 2LL

Liquipedia CC BY-SA