Kết quả ex-RUBY vs Eternal Fire (ex-RUBY-EF): NODWIN Clutch Series Season 4 2026, ngày 24/01/2026

67.9%Xác suất thắng trước trận32.1%
Map 1Eternal FirethắngMap 2Eternal Firethắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ex-RUBY vs Eternal Fire: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 86 điểm Elo: ex-RUBY 1636, Eternal Fire 1550.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ex-RUBY thắng 4/5 trận, Eternal Fire thắng 6/10. ex-RUBY đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUBY 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ex-RUBY vs Eternal Fire

ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
IGL
AWP
YumsaNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng44%
–Trận 12 tháng54
–10 trận gần nhất5/10
–Chuỗi hiện tạithắng 1
21Tuổi21
01/2026Ở đội từ05/2025
856eDPI720
lugseNHồ sơ
Eternal FireElo: #38VRS: #33
IGL
AWP
rigoN
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ex-RUBYĐộiEternal Fire
73% (8-3)Tỉ lệ thắng map54% (202-172)
1-0Map quyết định thắng–thua35-24
75%Thắng loạt không mất map nào58%
44 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
43%Round thắng ở bên CT46%
60%Thắng hiệp 137%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ex-RUBY và Eternal Fire trước trận

ex-RUBY · thắng 4/5Eternal Fire · thắng 6/10
BARCRED0–2
TNemiga2–1
TMetizport2–0
T1WIN2–0
TALLINNERS2–0
BMINLATE0–2
BFORZE Reload1–2
TMINLATE2–1
TAcend2–1
TAcend2–0
BARCRED0–2
TMASONIC2–0
Tlos kogutos2–1
TSTATE2–0
BGenOne0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ex-RUBYThắng %Eternal Fire
33%3 mapWLL
Dust II
43%7 mapLWWLW
100%1 mapW
Mirage
33%6 mapWLLLW
–
Inferno
17%6 mapLLLLL
–
Nuke
40%5 mapLWLWL
–
Overpass
75%4 mapWWWL
–
Train
0%3 mapLLL
100%2 mapWW
Ancient
–
0%1 mapL
Anubis
–

Liquipedia CC BY-SA