Kết quả ex-RUBY vs ARCRED (ex-RUBY-ARC): CCT Europe Series #13 season 3 2026, ngày 23/01/2026

70%Xác suất thắng trước trận30%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

ex-RUBY vs ARCRED: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Anubis47 phút
ex-RUBY
9
T7:5CT2:8
ARCRED
13
MAP 2Dust II29 phút
ex-RUBY
4
T3:9CT1:4
ARCRED
13

Liquipedia CC BY-SA

ex-RUBY vs ARCRED: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 98 điểm Elo: ex-RUBY 1700, ARCRED 1602.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: ex-RUBY thắng 4/4 trận, ARCRED thắng 8/10. ex-RUBY đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUBY 70% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình ex-RUBY vs ARCRED

ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
IGL
AWP
YumsaNHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
–Tỉ lệ thắng64%
–Trận 12 tháng22
–10 trận gần nhất9/10
–Chuỗi hiện tạithắng 6
21Tuổi25
01/2026Ở đội từ05/2025
856eDPI–
RaijinHồ sơ
ARCREDElo: #75VRS: #166
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

ex-RUBYĐộiARCRED
89% (8-1)Tỉ lệ thắng map47% (164-185)
1-0Map quyết định thắng–thua26-32
75%Thắng loạt không mất map nào60%
46 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
49%Round thắng ở bên CT47%
67%Thắng hiệp 145%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của ex-RUBY và ARCRED trước trận

ex-RUBY · thắng 4/4ARCRED · thắng 8/10
TNemiga2–1
TMetizport2–0
T1WIN2–0
TALLINNERS2–0
TTeam Nemesis2–0
TBebop2–0
TNuclear TigeRES2–1
TEternal Fire2–0
TMINLATE2–1
BFORZE Reload0–2
TMINLATE2–0
TBASEMENT BOYS2–1
TThe glecs2–0
Bmagic0–2

Bản đồ sở trường của hai đội

ex-RUBYThắng %ARCRED
–
Train
44%18 mapLLWLL
–
Inferno
53%17 mapWWWLL
100%1 mapW
Mirage
60%15 mapLLWWW
100%2 mapWW
Ancient
36%11 mapWLLLW
50%2 mapWL
Dust II
60%10 mapWWWLL
–
Nuke
40%5 mapLLLWW
–
Overpass
0%3 mapLLL
–
Anubis
100%1 mapW

Liquipedia CC BY-SA