Kết quả Nemiga vs ex-RUBY (NEMI-ex-RUBY): CCT Europe Series #13 season 3 2026, ngày 21/01/2026

31.6%Xác suất thắng trước trận68.4%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Nemiga vs ex-RUBY: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Dust II55 phút
Nemiga
13
T9:3CT4:8
ex-RUBY
11
MAP 2Ancient47 phút
Nemiga
11
T6:6CT5:7
ex-RUBY
13
MAP 3Mirage40 phút
Nemiga
8
CT4:8T4:5
ex-RUBY
13

Liquipedia CC BY-SA

Nemiga vs ex-RUBY: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 89 điểm Elo: Nemiga 1600, ex-RUBY 1689.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: Nemiga thắng 3/10 trận, ex-RUBY thắng 3/3. ex-RUBY đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho ex-RUBY 68% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Nemiga vs ex-RUBY

NemigaElo: #10VRS: #14
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
22Tuổi21
11/2024Ở đội từ01/2026
760eDPI856
YumsaNHồ sơ
ex-RUBYElo: #68VRS: #121
H4SAN4TOR
IGL
AWP

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

NemigaĐộiex-RUBY
50% (138-138)Tỉ lệ thắng map100% (6-0)
19-25Map quyết định thắng–thua–
63%Thắng loạt không mất map nào100%
48 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
XemTrang độiXem

Phong độ của Nemiga và ex-RUBY trước trận

Nemiga · thắng 3/10ex-RUBY · thắng 3/3
TGenOne2–0
B1WIN0–1
BFire Flux Esports0–2
BUrsa0–2
BFORZE Reload1–2
BEPG Family1–2
BSAW0–2
BBetera Esports0–2
TSPARTA2–0
TRUBY2–0
TMetizport2–0
T1WIN2–0
TALLINNERS2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

NemigaThắng %ex-RUBY
50%14 mapLWLLW
Ancient
100%1 mapW
57%7 mapWLWWW
Dust II
100%1 mapW
67%6 mapWWWLL
Train
–
50%6 mapWWLLW
Mirage
–
50%2 mapLW
Overpass
–
0%2 mapLL
Inferno
–
100%1 mapW
Nuke
–

Liquipedia CC BY-SA