Kết quả Lazer Cats vs ENCE Academy (LC-ENCE.A): JB Pro League Season 2 2026, ngày 17/02/2026

49.3%Xác suất thắng trước trận50.7%
Map 1ENCE AcademythắngMap 2Lazer CatsthắngMap 3Lazer Catsthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Lazer Cats vs ENCE Academy: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 3 điểm Elo: Lazer Cats 1487, ENCE Academy 1490.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: Lazer Cats thắng 0, ENCE Academy thắng 1. ENCE Academy thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại United21 Season 20 2024 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Lazer Cats thắng 4/10 trận, ENCE Academy thắng 6/10. ENCE Academy đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); Lazer Cats giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Lazer Cats vs ENCE Academy

Lazer CatsElo: #119VRS: #78
Br4tkOHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
41%Tỉ lệ thắng71%
22Trận 12 tháng7
4/1010 trận gần nhất5/7
thắng 1Chuỗi hiện tạithắng 4
18Tuổi19
07/2025Ở đội từ01/2025
MillertHồ sơ
AWP
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Lazer CatsĐộiENCE Academy
45% (74-91)Tỉ lệ thắng map50% (169-172)
12-11Map quyết định thắng–thua22-30
29%Thắng loạt không mất map nào65%
46 phútThời lượng trung bình 1 map45 phút
XemTrang độiXem

Lazer Cats vs ENCE Academy: các lần gặp trước trận này

Lazer CatsLazer Cats0thắng1thắngENCE AcademyENCE Academy

1 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho ENCE Academy ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của Lazer Cats và ENCE Academy trước trận

Lazer Cats · thắng 4/10ENCE Academy · thắng 6/10ThắngThua
137714261476152514841490137714261476152514841490
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TkONO.ECF2–1
BWHITEBIRD0–2
BNexus1–2
BWW Team1–2
Tex-Zero Tenacity2–1
BMetizport0–2
TFalcons Force1–0
TLeo Team2–1
BPhantom0–1
BWashington0–1
TOlyBet SB2–0
TVP.Prodigy2–0
TBASEMENT BOYS2–1
TCSDIILIT2–0
BMOUZ NXT0–2
Tlos kogutos2–0
TIDoPieca2–0
BHyperSpirit0–2
BUNiTY esports0–2
BGenOne0–2