Kết quả Sangal vs Metizport (SNG-MZP): Stake Ranked Episode 6: Closed Qualifier 2026, ngày 22/10/2026

50.2%Xác suất thắng trước trận49.8%
Map 1MetizportthắngMap 2SangalthắngMap 3Sangalthắng
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

Sangal vs Metizport: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 1 điểm Elo: Sangal 1745, Metizport 1744.
  • Đối đầuĐối đầu 4 lần từ 2024: Sangal thắng 1, Metizport thắng 3. Sangal thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại Exort The Proving Grounds Season 3 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Sangal thắng 7/10 trận, Metizport thắng 9/10. Metizport đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); Sangal giành chiến thắng.

Đội hình Sangal vs Metizport

SangalElo: #53VRS: #40
bnox
IGL
AWP
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
56%Tỉ lệ thắng52%
75Trận 12 tháng103
7/1010 trận gần nhất7/10
thắng 3Chuỗi hiện tạithua 1
17Tuổi24
12/2025Ở đội từ01/2026
–eDPI1000
forsyy
forsyyHồ sơ
MetizportElo: #61VRS: #53
F1KU
forsyyAWP
Plopski
stanislawIGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

SangalĐộiMetizport
57% (133-102)Tỉ lệ thắng map57% (128-98)
18-19Map quyết định thắng–thua18-15
62%Thắng loạt không mất map nào63%
44 phútThời lượng trung bình 1 map48 phút
41%Round thắng ở bên CT54%
50%Thắng hiệp 156%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Sangal vs Metizport: các lần gặp trước trận này

SangalSangal1thắng3thắngMetizportMetizport

4 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Sangal ()

Cả 4 lần gặp

Phong độ của Sangal và Metizport trước trận

Sangal · thắng 7/10Metizport · thắng 9/10ThắngThua
167316981723174917391738167316981723174917391738
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TBrute2–1
TAurora Young Blood2–0
B100 Thieves0–2
TInner Circle Esports2–0
TBetclic Apogee Esports2–0
BInner Circle Esports0–2
BNAVI Junior1–2
TPURE2–1
TG2 Ares2–1
TEsport Academy Copenhagen2–0
TGenOne2–0
Tex-RUSTEC2–0
TSpirit Academy Black2–1
TX-CITY1–0
BK271–2
TInner Circle Academy2–0
Taimclub2–1
THAVU2–1
TOptibet2–1
TGamerLegion1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

SangalThắng %Metizport
60%5 mapLWWLW
Anubis
0%1 mapL
33%3 mapLLW
Mirage
33%3 mapLLW
0%1 mapL
Nuke
20%5 mapWLLLL
100%2 mapWW
Cache
33%3 mapLWL
–
Inferno
60%5 mapWWLLW
25%4 mapLLWL
Dust II
–
–
Ancient
100%2 mapWW

Liquipedia CC BY-SA