Kết quả BIG vs Sangal (BIG-SNG): CCT Europe Series #12 season 3 2025, ngày 12/12/2025

45.9%Xác suất thắng trước trận54.1%
Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

BIG vs Sangal: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Train46 phút
BIG
13
T2:10CT11:0
Sangal
10
MAP 2Mirage35 phút
BIG
4
CT3:9T1:4
Sangal
13
MAP 3Overpass51 phút
BIG
13
CT3:9T10:2
Sangal
11

Liquipedia CC BY-SA

BIG vs Sangal: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 19 điểm Elo: BIG 1667, Sangal 1686.
  • Đối đầuHai đội chưa gặp nhau.
  • Phong độPhong độ gần đây: BIG thắng 8/10 trận, Sangal thắng 7/10. BIG đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho Sangal 54% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình BIG vs Sangal

BIGElo: #24VRS: #25
AWP
JDC
prosus
tabseN
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
61%Tỉ lệ thắng60%
18Trận 12 tháng30
5/1010 trận gần nhất6/10
thắng 1Chuỗi hiện tạithua 1
20Tuổi23
10/2025Ở đội từ03/2025
920eDPI840
DanistzzHồ sơ
SangalElo: #53VRS: #40
clax
AWP
IGL
IGL

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

BIGĐộiSangal
52% (135-123)Tỉ lệ thắng map51% (152-147)
18-24Map quyết định thắng–thua29-27
62%Thắng loạt không mất map nào52%
45 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
50%Round thắng ở bên CT55%
33%Thắng hiệp 155%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Phong độ của BIG và Sangal trước trận

BIG · thắng 8/10Sangal · thắng 7/10
BLeo Team0–2
TMousquetaires3–1
TTeam Arise2–0
TNemesis SEA2–0
BM800–2
TImperial2–1
TFlyQuest RED2–0
TMousquetaires2–0
TBC.Game Esports2–0
TAM Gaming2–1
TDynamo Eclot2–0
BEYEBALLERS1–2
TSashi Esport2–0
BAlliance0–2
TOramond2–0
T5002–1
BCYBERSHOKE Esports1–2
TNemiga2–0
TWW Team2–0
TInfinite2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

BIGThắng %Sangal
17%12 mapLLWLL
Nuke
71%7 mapWWLWW
29%7 mapLLLWL
Inferno
60%5 mapWWWLL
–
Overpass
58%12 mapWWLLL
60%5 mapWLWWL
Mirage
50%6 mapWWLLL
50%8 mapLLLWL
Dust II
0%1 mapL
60%5 mapLWWWL
Train
0%1 mapL
67%3 mapWLW
Ancient
67%3 mapLWW

Liquipedia CC BY-SA