Kết quả Team Liquid vs LOUD (Liquid-LOUD): Six Invitational South America LCQ 2026, ngày 17/01/2026

49.6%Xác suất thắng trước trận50.4%
Xem lại
Six Invitational South America LCQ 2026 · Bán kết nhánh dướiTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidLOUDLOUDLOUDVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

Team Liquid vs LOUD: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 2 điểm Elo: Team Liquid 1588, LOUD 1590.
  • Đối đầuĐối đầu 3 lần từ 2024: Team Liquid thắng 3, LOUD thắng 0. Team Liquid thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại South America League Regional Finals 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Team Liquid thắng 6/10 trận, LOUD thắng 3/10. Team Liquid đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (50% cho đội được nghiêng về); Team Liquid giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Team Liquid vs LOUD

Team LiquidElo: #14
FelipoX
Maia
FelipoX
FelipoXHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
24Tuổi24
–Ở đội từ05/2025
BassettoHồ sơ
LOUDElo: #31
Stk

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Team LiquidĐộiLOUD
48% (31-34)Tỉ lệ thắng map47% (16-18)
4-5Map quyết định thắng–thua1-1
43%Thắng loạt không mất map nào50%
49 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
46%Round thắng khi tấn công39%
53%Thắng hiệp 113%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Team Liquid vs LOUD: các lần gặp trước trận này

Team LiquidTeam LiquidTeam Liquid3thắng0thắngLOUDLOUD

3 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho Team Liquid ()

Cả 3 lần gặp

Phong độ của Team Liquid và LOUD trước trận

Team Liquid · thắng 6/10LOUD · thắng 3/10ThắngThua
158015991618163815881590158015991618163815881590
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TSuperNova Team2–1
BElevate Academy0–2
TEx-ENX2–1
BFaZe Clan0–2
TNinjas in Pyjamas2–1
TLOUD2–0
TLOS2–1
BW7M Gaming1–2
BFaZe Clan0–2
TFURIA Esports1–0
TEx-ENX2–1
BBlack Dragons e-Sports1–2
TSuperNova Team2–0
BTeam Liquid0–2
BNinjas in Pyjamas0–1
BFURIA Esports0–1
BW7M Gaming0–1
BTeam Liquid0–1
TLOS1–0
BFaZe Clan0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Team Liquid
LOUD
75%8 map · cấm 1WWLLW
Chalet
0%1 map · cấm 7L
80%5 map · cấm 2WLWWW
Lair
0%2 map · cấm 4LL
0%5 map · cấm 9LLLLL
Bank
0%1 map · cấm 1L
67%3 mapLWW
Clubhouse
50%2 map · cấm 7LW
33%3 map · cấm 9WLL
Consulate
50%2 map · cấm 4LW
100%2 map · cấm 10WW
Border
0%1 map · cấm 6L
50%2 map · cấm 5WL
Nighthaven Labs
–
–
Skyscraper
50%2 map · cấm 1LW
0%1 map · cấm 7L
Kafe Dostoyevsky
–

Liquipedia CC BY-SA