Kết quả FURIA Esports vs Team Liquid (FURIA-Liquid): South America League Stage 1 2025, ngày 19/07/2025

80.9%Xác suất thắng trước trận19.1%

MVP:Jv92, HerdsZ

Xem lại
South America League Stage 1 2025 · Tứ kết nhánh trên 1FURIA EsportsFURIA EsportsFURIA EsportsTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidTeam LiquidVS
XEM LẠIYouTube · Rainbow Six Esports · EN

FURIA Esports vs Team Liquid: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevsky27 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Nomad, Ying, Gridlock, Azami, CastlePICK
7
Thủ6:0Công1:0
Team LiquidĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Castle, Clash, Blackbeard, Ying
0
MAP 2Bank38 phút
FURIA EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Blitz, Ying, Blackbeard, Castle, Echo, Valkyrie
7
Thủ4:2Công3:1
Team LiquidĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Kaid, Clash, Grim, Ying, AcePICK
3

Cấm và chọn map

  1. FURIA Esports cấm Consulate
  2. Team Liquid cấm Border
  3. FURIA Esports cấm Nighthaven Labs
  4. Team Liquid cấm Skyscraper
  5. FURIA Esports chọn Kafe Dostoyevsky
  6. Team Liquid chọn Bank
  7. FURIA Esports cấm Lair
  8. Team Liquid cấm Clubhouse
  9. Chalet còn lại làm map quyết định

Liquipedia CC BY-SA

FURIA Esports vs Team Liquid: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 165 điểm Elo: FURIA Esports 1759, Team Liquid 1594.
  • Đối đầuĐối đầu 5 lần từ 2024: FURIA Esports thắng 1, Team Liquid thắng 4. FURIA Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại South America League Stage 1 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: FURIA Esports thắng 7/10 trận, Team Liquid thắng 4/10. FURIA Esports đang có phong độ tốt hơn hẳn. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho FURIA Esports 81% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình FURIA Esports vs Team Liquid

DiasLucasBr
HerdsZ
BokzeraHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
19Tuổi23
FelipoX
FelipoXHồ sơ
Team LiquidElo: #14
FelipoX
Maia

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

FURIA EsportsĐộiTeam Liquid
67% (60-30)Tỉ lệ thắng map48% (29-31)
5-3Map quyết định thắng–thua2-4
68%Thắng loạt không mất map nào50%
47 phútThời lượng trung bình 1 map47 phút
50%Round thắng khi tấn công44%
72%Thắng hiệp 150%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

FURIA Esports vs Team Liquid: các lần gặp trước trận này

FURIA EsportsFURIA Esports1thắng4thắngTeam LiquidTeam LiquidTeam Liquid

5 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho FURIA Esports ()

Cả 5 lần gặp

Phong độ của FURIA Esports và Team Liquid trước trận

FURIA Esports · thắng 7/10Team Liquid · thắng 4/10
BENX0–1
TLOUD1–0
TBlack Dragons e-Sports1–0
T9z1–0
TW7M Gaming1–0
TTeam Liquid1–0
BFaZe Clan0–1
BNinjas in Pyjamas0–1
TLOS1–0
TCAG Osaka3–0
TLOUD1–0
T9z1–0
TLOS1–0
TBlack Dragons e-Sports1–0
BENX0–1
BFURIA Esports0–1
BNinjas in Pyjamas0–1
BFaZe Clan0–1
BW7M Gaming0–1
BCAG Osaka0–1

Bản đồ sở trường của hai đội

FURIA Esports
Team Liquid
70%10 map · cấm 3WWWWW
Kafe Dostoyevsky
75%4 map · cấm 9WLWW
71%7 map · cấm 3LWLWW
Clubhouse
0%2 map · cấm 4LL
100%5 map · cấm 2WWWWW
Border
0%3 map · cấm 8LLL
100%3 map · cấm 15WWW
Lair
60%5 map · cấm 4WWWLL
60%5 map · cấm 7WLWLW
Bank
0%1 map · cấm 13L
50%4 map · cấm 6LWWL
Chalet
50%2 map · cấm 3LW
100%1 map · cấm 18W
Consulate
50%4 map · cấm 7WLLW
–
Nighthaven Labs
40%5 map · cấm 2WLLLW
50%2 map · cấm 10WL
Skyscraper
–

Liquipedia CC BY-SA