Kết quả For Fun Esports vs DarkZero Esports (FF-DZ): North America League Stage 1 2026, ngày 10/07/2026

24.9%Xác suất thắng trước trận75.1%

MVP:Nuers, Nuers

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

For Fun Esports vs DarkZero Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Lair44 phút
For Fun EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Bandit, Kaid, Clash, Solid Snake, Deimos, YingPICK
3
Công2:4Thủ1:3
DarkZero EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Deimos, Solid Snake, Ying, Mira, Smoke, Thorn
7
MAP 2Kafe Dostoyevsky35 phút
For Fun EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Solis, Aruni, Solid Snake, Blackbeard
1
Công1:5Thủ0:2
DarkZero EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Ying, Grim, Capitao, Pulse, SolisPICK
7

Cấm và chọn map

  1. For Fun Esports cấm Chalet
  2. DarkZero Esports cấm Border
  3. For Fun Esports cấm Clubhouse
  4. DarkZero Esports cấm Fortress
  5. For Fun Esports chọn Lair
  6. DarkZero Esports chọn Kafe Dostoyevsky
  7. For Fun Esports cấm Consulate
  8. DarkZero Esports cấm Bank
  9. Nighthaven Labs còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Lynnx, XRTROIKA

Liquipedia CC BY-SA

For Fun Esports vs DarkZero Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 126 điểm Elo: For Fun Esports 1641, DarkZero Esports 1767.
  • Đối đầuĐối đầu 1 lần từ 2024: For Fun Esports thắng 0, DarkZero Esports thắng 1. DarkZero Esports thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 1 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: For Fun Esports thắng 5/9 trận, DarkZero Esports thắng 7/10. DarkZero Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho DarkZero Esports 75% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình For Fun Esports vs DarkZero Esports

Packer
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
23Tuổi25
06/2026Ở đội từ04/2026
Fultz
J90
Kyno

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

For Fun EsportsĐộiDarkZero Esports
56% (5-4)Tỉ lệ thắng map58% (49-35)
–Map quyết định thắng–thua7-4
–Thắng loạt không mất map nào38%
48 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
45%Round thắng khi tấn công57%
57%Thắng hiệp 163%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

For Fun Esports vs DarkZero Esports: các lần gặp trước trận này

1 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho DarkZero Esports ()

Cả 1 lần gặp

Phong độ của For Fun Esports và DarkZero Esports trước trận

For Fun Esports · thắng 5/9DarkZero Esports · thắng 7/10ThắngThua
157916481717178616411767157916481717178616411767
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFive Fears1–0
TCloud91–0
B100 Thieves0–1
BWildcard Gaming0–1
TShopify Rebellion1–0
TOutlast1–0
BM800–1
TSpacestation Gaming1–0
BDarkZero Esports0–1
BWildcard Gaming1–2
TCloud91–0
BM800–1
TShopify Rebellion1–0
TSpacestation Gaming1–0
T100 Thieves1–0
BWildcard Gaming0–1
TFive Fears1–0
TOutlast1–0
TFor Fun Esports1–0

Bản đồ sở trường của hai đội

For Fun Esports
DarkZero Esports
100%3 map · cấm 3WWW
Bank
83%6 map · cấm 1WWWWL
100%1 map · cấm 1W
Nighthaven Labs
57%7 map · cấm 8LWWWL
0%1 map · cấm 6L
Kafe Dostoyevsky
71%7 map · cấm 5LLWWW
–
Clubhouse
57%7 map · cấm 6WLWWW
100%1 map · cấm 3W
Lair
100%4 map · cấm 10WWWW
–
Chalet
100%5 map · cấm 3WWWWW
0%1 map · cấm 3L
Border
50%2 map · cấm 15WL
0%2 map · cấm 6LL
Fortress
–
–
Consulate
0%1 map · cấm 16L

Liquipedia CC BY-SA