Kết quả M80 vs DarkZero Esports (M80-DZ): North America League Stage 1 2026, ngày 02/07/2026

44.2%Xác suất thắng trước trận55.8%

MVP:Gunnar

Xem lại
Chưa thấy bản lưu của trận này. Chọn một kênh ở trên để tìm trên kênh đó.

M80 vs DarkZero Esports: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevskymap quyết định31 phút
M80Đặc nhiệm bị cấm: Montagne, Blackbeard, Blitz, Mira, Azami
7
Thủ6:0Công1:0
DarkZero EsportsĐặc nhiệm bị cấm: Azami, Mozzie, Pulse, Grim, Solid Snake
0

Cấm và chọn map

  1. DarkZero Esports cấm Fortress
  2. M80 cấm Chalet
  3. DarkZero Esports cấm Consulate
  4. M80 cấm Clubhouse
  5. DarkZero Esports cấm Lair
  6. M80 cấm Nighthaven Labs
  7. DarkZero Esports cấm Border
  8. M80 cấm Bank
  9. Kafe Dostoyevsky còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Lynnx, XRTROIKA

Liquipedia CC BY-SA

M80 vs DarkZero Esports: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 41 điểm Elo: M80 1737, DarkZero Esports 1778.
  • Đối đầuĐối đầu 8 lần từ 2024: M80 thắng 3, DarkZero Esports thắng 5. M80 thắng 2-0 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 2 2025 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: M80 thắng 8/10 trận, DarkZero Esports thắng 9/10. DarkZero Esports đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận, Eloline cho DarkZero Esports 56% khả năng thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình M80 vs DarkZero Esports

M80Elo: #8
Gunnar
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
20Tuổi25
04/2026Ở đội từ04/2026
Fultz
J90
Kyno

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

M80ĐộiDarkZero Esports
63% (61-36)Tỉ lệ thắng map60% (48-32)
9-9Map quyết định thắng–thua7-3
29%Thắng loạt không mất map nào38%
50 phútThời lượng trung bình 1 map51 phút
50%Round thắng khi tấn công59%
48%Thắng hiệp 164%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

M80 vs DarkZero Esports: các lần gặp trước trận này

M80M803thắng5thắngDarkZero EsportsDarkZero Esports

8 lần gặp · Trận trước đó: 2–0 cho M80 ()

Cả 8 lần gặp

Phong độ của M80 và DarkZero Esports trước trận

M80 · thắng 8/10DarkZero Esports · thắng 9/10ThắngThua
168317171751178617371778168317171751178617371778
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TFive Fears1–0
TShopify Rebellion1–0
TOutlast1–0
TCloud91–0
TFor Fun Esports1–0
T100 Thieves1–0
TSpacestation Gaming1–0
TCloud92–0
BShopify Rebellion1–2
BWildcard Gaming1–2
TShopify Rebellion1–0
TSpacestation Gaming1–0
T100 Thieves1–0
BWildcard Gaming0–1
TFive Fears1–0
TOutlast1–0
TFor Fun Esports1–0
TShopify Rebellion3–1
TFaZe Clan2–1
TWildcard Gaming2–0

Bản đồ sở trường của hai đội

M80
DarkZero Esports
60%5 map · cấm 3WLWWL
Kafe Dostoyevsky
83%6 map · cấm 4LWWWW
25%4 map · cấm 7LLLW
Clubhouse
57%7 map · cấm 6WLWWW
50%4 map · cấm 4LWLW
Bank
83%6 map · cấm 1WWWWL
60%5 map · cấm 7LLWWW
Lair
100%4 map · cấm 8WWWW
33%3 map · cấm 11WLL
Chalet
100%4 map · cấm 3WWWW
0%1 map · cấm 11L
Nighthaven Labs
60%5 map · cấm 8WWLWL
60%5 map · cấm 9LLWWW
Fortress
–
75%4 map · cấm 3WWLW
Consulate
–
100%2 map · cấm 13WW
Border
50%2 map · cấm 12WL

Liquipedia CC BY-SA