Kết quả Cloud9 vs 100 Thieves (C9-100T): North America League Stage 2 2026, ngày 15/10/2026

49%Xác suất thắng trước trận51%

MVP:Kason

Xem lại
North America League Stage 2 2026 · Chung kết nhánh trênCloud9Cloud9Cloud9100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 Thieves100 ThievesVS
XEM LẠITwitch · rainbow6 · EN

Clip hay của trận

Xem trên Twitch · Rainbow6 ↗

Cloud9 vs 100 Thieves: bản đồ, tỉ số round và veto

MAP 1Kafe Dostoyevsky46 phút
Cloud9Đặc nhiệm bị cấm: Nomad, Ying, Solid Snake, Wamai, Azami, Kaid
4
Thủ2:4Công2:3
100 ThievesĐặc nhiệm bị cấm: Mira, Wamai, Pulse, Solid Snake, Ying, GrimPICK
7
MAP 2Chalet51 phút
Cloud9Đặc nhiệm bị cấm: Solid Snake, Glaz, Grim, wamai, azamiPICK
1
Thủ1:5Công0:2
100 ThievesĐặc nhiệm bị cấm: Wamai, Azami, Clash, solid snake, ying
7

Cấm và chọn map

  1. 100 Thieves cấm Nighthaven Labs
  2. Cloud9 cấm Bank
  3. 100 Thieves cấm Villa
  4. Cloud9 cấm Border
  5. 100 Thieves chọn Kafe Dostoyevsky
  6. Cloud9 chọn Chalet
  7. 100 Thieves cấm Lair
  8. Cloud9 cấm Fortress
  9. Clubhouse còn lại làm map quyết định
  • Bình luận viên: Lynnx, XRTROIKA

Liquipedia CC BY-SA

Cloud9 vs 100 Thieves: mô hình đã nghiêng về ai

Nhìn nhanh

  • Điểm EloHai đội cách nhau 4 điểm Elo: Cloud9 1650, 100 Thieves 1654.
  • Đối đầuĐối đầu 2 lần từ 2024: Cloud9 thắng 2, 100 Thieves thắng 0. Cloud9 thắng 1-0 ở lần gặp trước, tại North America League Stage 2 2026 (). Chi tiết
  • Phong độPhong độ gần đây: Cloud9 thắng 9/10 trận, 100 Thieves thắng 7/10. Cloud9 đang nhỉnh hơn một chút. Chi tiết
  • Tóm lạiTrước trận Eloline coi đây là trận cân bằng (51% cho đội được nghiêng về); 100 Thieves giành chiến thắng. Con số này được tính lại sau từ lịch sử điểm, không phải ghi trước trận.

Đội hình Cloud9 vs 100 Thieves

Cloud9Elo: #22
CentirHồ sơ
So sánh tuyển thủ12 tháng trước trận
21Tuổi–
04/2026Ở đội từ04/2026
100 ThievesElo: #16
Atom
GMZ
Hotancold
Spiritz

Nguồn cấu hình: Liquipedia (CC BY-SA 3.0).

So sánh hai đội

Cloud9Đội100 Thieves
51% (21-20)Tỉ lệ thắng map53% (16-14)
2-1Map quyết định thắng–thua–
50%Thắng loạt không mất map nào100%
50 phútThời lượng trung bình 1 map52 phút
41%Round thắng khi tấn công49%
64%Thắng hiệp 139%
XemTrang độiXem

Nguồn: Liquipedia, CC BY-SA 3.0

Cloud9 vs 100 Thieves: các lần gặp trước trận này

Cloud9Cloud92thắng0thắng100 Thieves100 Thieves100 Thieves

2 lần gặp · Trận trước đó: 1–0 cho Cloud9 ()

Cả 2 lần gặp

Phong độ của Cloud9 và 100 Thieves trước trận

Cloud9 · thắng 9/10100 Thieves · thắng 7/10ThắngThua
157116021632166216501654157116021632166216501654
Elo sau mỗi trận · cũ hơnmới hơn
TDarkZero Esports2–0
TWildcard Gaming1–0
BSpacestation Gaming0–1
TShopify Rebellion1–0
TM801–0
TFor Fun Esports1–0
TDarkZero Esports1–0
TFive Fears1–0
TOutlast1–0
T100 Thieves1–0
TShopify Rebellion2–0
BM800–1
TFor Fun Esports1–0
TOutlast1–0
TFive Fears1–0
TSpacestation Gaming1–0
TShopify Rebellion1–0
BDarkZero Esports0–1
TWildcard Gaming1–0
BCloud90–1

Bản đồ sở trường của hai đội

Cloud9
100 Thieves
60%5 map · cấm 3LWWWL
Fortress
40%5 map · cấm 6LWLWL
100%2 map · cấm 7WW
Lair
60%5 map · cấm 1WLWWL
33%3 map · cấm 10LLW
Border
100%3 map · cấm 2WWW
0%2 map · cấm 12LL
Bank
67%3 map · cấm 8WLW
50%2 map · cấm 4LW
Chalet
67%3 map · cấm 10LWW
50%2 map · cấm 5LW
Nighthaven Labs
0%3 map · cấm 18LLL
100%3 map · cấm 2WWW
Villa
100%1 map · cấm 3W
67%3 map · cấm 10LWW
Clubhouse
100%1 map · cấm 21W
–
Consulate
100%1 map · cấm 2W
–
Kafe Dostoyevsky
100%1 map · cấm 13W

Liquipedia CC BY-SA

Đường đi tiếp